| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 01/12 đến 05/12 | Tuần 2 Từ 08/12 đến 12/12 | Tuần 3 Từ 15/12 đến 19/12 | Tuần 4 Từ 22/12 đến 26/12 | Tuần 5 Từ 29/12 đến 02/01 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | Đón trẻ, thể dục sáng: - Thói quen chào ba mẹ, chào cô khi đến lớp và ra về - Trao đổi với phụ huynh về tình hình- đặc điểm sức khoẻ của mỗi trẻ và giờ giấc đón trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh đưa, đón bé tận lớp, trao bé tận tay cho cô giáo. - Trò chuyện với trẻ về một số bảng biểu trong lớp và trong trường mầm non. - Hướng dẫn cháu cẩn thận khi lên, xuống cầu thang, đi theo bước chân hướng dẫn. Đón trẻ, thể dục sáng: + Hô hấp 1: Gá gáy..ò..ó..o +Tay: 2 tay đưa ngang trước mặt, gập trước ngực. + Bụng: 2 tay đưa lên cao, cúi gập người xuống, tay chạm mũi bàn chân. + Chân: Ngồi xổm, đứng lên liên tục. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật về chỗ cũ. Đón trẻ, thể dục sáng: - Thói quen chào ba mẹ, chào cô khi đến lớp và ra về - Trao đổi với phụ huynh về tình hình- đặc điểm sức khoẻ của mỗi trẻ và giờ giấc đón trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh đưa, đón bé tận lớp, trao bé tận tay cho cô giáo. - Trò chuyện với trẻ về một số bảng biểu trong lớp và trong trường mầm non. - Hướng dẫn cháu cẩn thận khi lên, xuống cầu thang, đi theo bước chân hướng dẫn. | |
| Trò chuyện | Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về ích lợi của việc tập thể dục. - Trẻ biết tên gọi 1 số loại PTGT - Trẻ biết thể hiện cảm xúc khi giao tiếp. Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi (Chỉ số 61) - Trò chuyện với trẻ về cách giao tiếp ứng xừ với mọi người xung quanh - Cho trẻ nêu ý kiến cá nhân về những việc làm phụ giúp ba mẹ trong ngày nghỉ (CS61) | Trò chuyện: - Trẻ biết thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác - Trẻ biết tên gọi 1 số loại PTGT - Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS25) - Trò chuyện với trẻ xem ai đưa con tới trường - Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè (Chỉ số 50) (CS25, CS50) | - Trò chuyện với trẻ về những hiểu biết của trẻ về chú bộ đội - Trò chuyện với trẻ về những công việc hằng ngày của cô giáo mà trẻ quan sát được khi ở lớp. - Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS25) - Trò chuyện với trẻ về kỹ năng vẽ chân dung, vẽ cảnh - Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè (Chỉ số 50) (CS25, CS50) | Trò chuyện: - Tuyên truyền đến phụ huynh về dịch bệnh do muỗi Zika - Giáo dục trẻ biết thức ăn nào có lợi cho sức khỏe và thức ăn nào không nên ăn - Tuyên truyền đến phụ huynh về dịch bệnh do muỗi Zika - Trò chuyện với trẻ về những cách gấp có thể tạo cánh bướm. - Trò chuyện với trẻ về thời tiết buổi sáng trời mưa | Trò chuyện: - Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống; (CS94) - Trẻ biết tên gọi 1số loại loại hoa - Trò chuyện với trẻ về cách giao tiếp ứng xừ với mọi người xung quanh - Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần (CS94) | CS61, CS25, CS50, CS94 |
| Hoạt động học | T2 | Làm quen thơ - truyện Truyện "Sơn Tinh thuỷ tinh" Hoạt động làm quen với toán Nhận biết số 8, nhận biết các nhóm số lượng 8 | Hoạt động làm quen chữ viết Làm quen chữ i-t-c Kỹ năng sống Nhận biết và cách xử lý khi có cháy | Hoạt động làm quen với toán Đo thể tích bằng các dụng cụ đo khác nhau Làm quen thơ - truyện Kể Truyện: SỰ TÍCH HỒ GƯƠM | Hoạt động làm quen với toán Nhận biết phía trên-phía dưới, phía trươc-phía sau của đối tượng ( có sự định hướng) (Tiết 1) Hoạt động làm quen chữ viết Làm quen chữ b-d-đ | Hoạt động âm nhạc VĐTN: "Bác đưa thư vui tính" Thể dục Chuyền bắt bòng bên trái, bên phải (tiết 1) | |
| T3 | Hoạt động tạo hình Dán hình ôtô chở khách Hoạt động thể dục Trèo lên xuống thang (tiết 1) | Hoạt động tạo hình Gấp máy bay Hoạt động thể dục Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng (tiết 2) | Hoạt động thể dục Bài tập tổng hợp: Bật xa – Ném xa bằng 1 tay – Chạy nhanh 10m Hoạt động khám phá Khám phá khoa học: Vật chìm – nổi | Làm quen thơ - truyện Truyện "Xe lu và xe ca" Hoạt động thể dục Trèo lên xuống thang – Chạy nhấc cao đùi | Làm quen thơ - truyện Truyện: “Sơn tinh, Thủy tinh” Hoạt động làm quen với toán Ôn số lượng 7, 8 |
| T4 | Hoạt động làm quen với toán So sánh chiều cao của 3 đối tượng Hoạt động âm nhạc Dạy hát “Em chơi đu” | Hoạt động làm quen với toán Nhận biết khối cầu, khối trụ Làm quen thơ - truyện Truyện: SỰ TÍCH HỒ GƯƠM | Hoạt động làm quen chữ viết Làm quen chữ b-d-đ Hoạt động tạo hình Vẽ chú bộ đội | Hoạt động tạo hình Gấp và cắt hình ngôi sao Hoạt động làm quen với toán Nhận biết phía trên-phía dưới, phía trươc-phía sau của đối tượng ( có sự định hướng) (Tiết 2) | Thể dục Bật sâu 25-30cm Làm quen thơ - truyện Kể truyện: Sơn tinh thuỷ tinh |
| T5 | Hoạt động âm nhạc Vận động vỗ theo tiết tấu chậm bài hát "Đường và chân" Làm quen thơ - truyện Kể chuyện sáng tạo "Sơn Tinh, thuỷ tinh” | Hoạt động âm nhạc VĐTN: “Em đi qua ngã tư đường phố” Hoạt động làm quen với toán Dạy trẻ biết mối quan hệ về số lượng trong phạm vi 8 | Hoạt động âm nhạc Dạy vận động " Em thích làm chú bộ đội" Hoạt động khám phá Công việc chú bộ đội | Hoạt động âm nhạc DẠY HÁT "LỚN LÊN CHÁU LÁI MÁY CÀY" Làm quen thơ - truyện Kể truyện "Xe lu và xe ca" | NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH |
| T6 | Hoạt động thể dục Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng (tiết 1) Hoạt động tạo hình Vẽ Xe hơi | Hoạt động thể dục Trèo lên xuống thang (tiết 2) Hoạt động tạo hình Vẽ về phương tiên giao thông | Hoạt động khác Chào mừng ngày Thành lập QĐNDVN 22/12 - Giao lưu với chú bộ đội. | Kỹ năng sống Nhận biết nơi nguy hiểm Hoạt động tạo hình DÁN TRANG TRÍ TRÊN BĂNG GIẤY | Hoạt động khám phá Khám phá khoa học " Bong bóng tự phồng" Hoạt động tạo hình Vẽ trang trí hình vuông |
| Hoạt động ngoài trời | T2 | Trò chơi dân gian + TCDG: “ Bịt mắt đánh trống” Luật chơi : Bịt mắt và đánh trống thật to Trò chơi vận động + TCVĐ: chuyền bóng Luật chơi:Chia đội và cho trẻ chuyền bóng qua phải -qua trái | Hoạt động ngoài trời - Quan sát và trò chuyện về bảng hướng dẫn lối thoát hiểm. Trò chơi vận động - TCVĐ: Ai nhanh nhất Trò chơi vận động - TCVĐ: Cướp cờ | Hoạt động ngoài trời - Quan sát và trò chuyện về bảng hướng dẫn lối thoát hiểm. Trò chơi vận động - TCVĐ: Ai nhanh nhất - TCVĐ: Cướp cờ | Hoạt động ngoài trời - Quan sát vườn cây Trò chơi vận động - TCVĐ : Ai nhanh nhất - Chơi tự do, chăm sóc vườn rau cải. | Hoạt động ngoài trời - Quan sát: Hoa mai - TCVĐ: Gia đình gấu - Chơi tự do | |
| T3 | Trò chơi vận động - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à Trò chơi dân gian - TCDG: Ném cổ chai | Hoạt động ngoài trời - Quan sát thời tiết hôm nay Trò chơi dân gian - TCDG: Ném cổ chai Trò chơi vận động - TCVĐ: Ai nhanh nhất | Hoạt động ngoài trời - Quan sát công việc chú bộ đội (xem tranh ) Trò chơi vận động - TCVĐ: chạy vượt chướng ngại vật - Chơi tự do | Trò chơi dân gian - TCDG : Ném cổ chai Trò chơi vận động - TCVĐ : Ai nhanh nhất | Hoạt động ngoài trời - Quan sát vườn hoa - TCVĐ: Đá bóng - TCDG: Nhảy vào nhảy ra |
| T4 | Hoạt động ngoài trời - Quan sát vườn rau cải sau cơn mưa ngày hôm qua : đất , lá cải ,..một số hiển tượng mới Trò chơi dân gian - TCDG: Cướp cờ Trò chơi vận động - TCVĐ: Ai nhanh nhất | Trò chơi vận động + TCVĐ: : Ai nhanh nhất Luật chơi: Cô vẽ cho mỗi trẻ một vòng tròn l àm nhà. Cho trẻ đi lại trong nhóm. Khi nghe một trong các hiệu lệnh sau: - Không có gió: trẻ đứng im tại chỗ. - Gió thổi nhẹ: trẻ hơi lắc lư ngừoi. - Gió thổi mạnh: trẻ chạy nhanh về nhà. Trẻ nào chạy không kịp là ngừoi thua cuộc phải nhảy lò cò một vòng quanh lớp. | Hoạt động ngoài trời - Quan sát vườn rau Trò chơi vận động - TCVĐ : Ai nhanh nhất +Luật chơi: trẻ nào không làm đúng theo hiệu lệnh sẽ thua. - Chơi tự do : chăm sóc vườn cây nhặt lá vàng, tưới cây trong vườn cây của bé. | Trò chơi vận động - TCVĐ : củng cố kỹ năng chơi mưa to mưa nhỏ. - Chơi tự do, chăm sóc vườn rau cải. | Hoạt động ngoài trời - Quan sát xe đạp - TCVĐ : Củng cố kỹ năng chơi trò chơi chìm nổi -Trẻ chơi tự do với nước |
| T5 | Hoạt động ngoài trời - Quan sát xe đạp -Trẻ chơi tự do với nước Trò chơi vận động - TCVĐ : Củng cố kỹ năng chơi trò chơi chìm nổi | Hoạt động ngoài trời - Quan sát bầu trời Trò chơi vận động - TCVĐ : Ai nhanh nhất - Chơi tự do: trẻ chơi tự do làm vệ sinh sân trường : quét lá , tưới cây | Hoạt động ngoài trời - Quan sát khung cảnh sân trường trước ngày hội lễ , hướng dẫn trẻ khu vực ngồi của lớp khi tham dự lễ hội. Trò chơi dân gian - TCDG: Ném cổ chai - Chơi tự do với cát, nước | Trò chơi dân gian -TCDG : Củng cố kỹ năng chơi trò chơi cướp cờ . Hoạt động ngoài trời - QUAN SÁT : con ốc sên | |
| T6 | Hoạt động ngoài trời - Quan sát hồ cá Trò chơi vận động - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à Trò chơi dân gian - TCDG: Bịt mắt đánh trống | Hoạt động ngoài trời - Quan sát Máy bay Trò chơi vận động -TCVĐ : củng cố kỹ năng chơi chim bay cò bay. - Chơi tự do | Hoạt động ngoài trời - Quan sát vườn cây Trò chơi vận động - TCVĐ : củng cố kỹ năng chơi mưa to mưa nhỏ. - Chơi tự do, chăm sóc vườn rau cải. | Trò chơi vận động - TCVĐ: Chuyền bóng - Chơi tự do với cát và nước | Hoạt động ngoài trời - Quan sát : Cây hoa có trong sân trường - TCDG: trồng nụ trồng hoa - Chơi tự do |
| Hoạt động chơi góc | Hoạt động góc: - Góc xây dựng: + Trẻ thay đổi vai chơi khi thấy không phù hợp. + Biết thể hiện hành động vai nhưng chưa có sự sáng tạo. + Biết lắng nghe ý kiến của bạn. + Có sự hỗ trợ nhau khi kết thúc giờ chơi: cùng thu dọn đồ chơi + Trẻ chơi với các bạn trong nhóm chơi quen thuộc - Góc phân vai: + Thực hiện hành động phù hợp với trò chơi. + Qui định cách chơi và trình tự hành động. + Rủ những bạn có cùng sở thích tham gia trò chơi - Góc âm nhạc: +Trẻ hát múa các bài hát theo chủ đề + Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS100) + Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với nhịp điệu bài hát, vỗ tay theo các loại tiết tấu, + Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm - Góc LQCV : Ôn nhận biết chữ đã học. (CS100) | Hoạt động góc: Chơi theo kế hoạch + Góc thư viện : trẻ sắp xếp sách , truyện theo ký hiệu , đọc truyện qua tranh vẽ . - Góc xây dựng: + Trẻ thay đổi vai chơi khi thấy không phù hợp. + Biết thể hiện hành động vai nhưng chưa có sự sáng tạo. + Biết lắng nghe ý kiến của bạn. + Có sự hỗ trợ nhau khi kết thúc giờ chơi: cùng thu dọn đồ chơi + Trẻ chơi với các bạn trong nhóm chơi quen thuộc + Tự chơi nhưng có sự gợi ý, hỗ trợ của GV - Góc phân vai: +Thực hiện hành động phù hợp với trò chơi.T10 + Qui định cách chơi và trình tự hành động. + Rủ những bạn có cùng sở thích tham gia trò chơi - Góc âm nhạc: + Trẻ hát múa các bài hát theo chủ đề + Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS100) + Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với nhịp điệu bài hát, vỗ tay theo các loại tiết tấu, + Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm, (CS100) | Hoạt động góc: Chơi theo kế hoạch + Góc thư viện : trẻ sắp xếp sách , truyện theo ký hiệu , đọc truyện qua tranh vẽ . - Góc xây dựng: + Trẻ thay đổi vai chơi khi thấy không phù hợp. + Biết thể hiện hành động vai nhưng chưa có sự sáng tạo. + Biết lắng nghe ý kiến của bạn. + Có sự hỗ trợ nhau khi kết thúc giờ chơi: cùng thu dọn đồ chơi + Trẻ chơi với các bạn trong nhóm chơi quen thuộc + Tự chơi nhưng có sự gợi ý, hỗ trợ của GV - Góc phân vai: +Thực hiện hành động phù hợp với trò chơi.T10 + Qui định cách chơi và trình tự hành động. + Rủ những bạn có cùng sở thích tham gia trò chơi - Góc âm nhạc: + Trẻ hát múa các bài hát theo chủ đề + Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS100) + Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với nhịp điệu bài hát, vỗ tay theo các loại tiết tấu, + Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm (CS100) | Hoạt động góc: Chơi theo kế hoạch - Góc LQCV : Tìm và sao chép chữ cái trong từ - Góc văn học : Kể truyện với rối , luyện kỹ năng kể lại chuyện đã nghe. - Góc xây dựng : + Nhóm chơi liên kết. + Có sự phối hợp tương đối bình đẳng giữa các thành viên trong nhóm chơi. + Chấp nhận bạn mới + Trẻ chủ động chơi nhưng vẫn có sự gợi ý của giáo viên. + Có thói quen tự lấy và cất đồ chơi nhanh nhẹn, gọn đẹp và đúng nơi quy dịnh. -Góc học tập : hướng dẫn trẻ chơi : + Cờ cá ngựa + Sắp xếp theo qui luật -Góc phân vai : +Trẻ biết sắp xếp đồ chơi nhanh nhẹn, gọn gàng, ngăn nắp và đúng nơi quy định. + Hứng thú khi tham gia trò chơi, chơi 1 cách tích cực. + Động viên , khuyến khích trẻ cố gắng thực hiện nhiệm vụ. + Chủ động rủ nhau chơi. +Thực hiện đúng cách chơi, luật chơi theo yêu cầu của trò chơi -Góc âm nhạc : ca , hát , biểu diễn với nhạc cụ | Hoạt động góc: Chơi theo kế hoạch - Góc LQCV : Ôn nhận biết chữ đã học. - Góc phân vai : rèn luyện , củng cố kỹ năng chơi : + Trẻ chơi ngẫu hứng. + NDCC đơn giản + Trẻ đóng được một số vai người khác khi chơi, thể hiện nhiều hành động khác nhau khi chơi. + Trẻ thay đổi vai chơi khi thấy không phù hợp. + Biết thể hiện hành động vai nhưng chưa có sự sáng tạo. - Góc tạo hình : vẽ các loại hoa - Góc học tập : lập bảng thời tiết trong ngày , trang phục phù hợp với thời tiết | CS100 |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Rèn luyện các thói quen tốt trong giờ ăn : biết mời cô, mời bạn, mời khách. - Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo… - Biết thực hành vệ sinh cá nhân: tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn - Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, lau mặt. Cô theo dõi nhắc nhở trẻ. - Trẻ biết giữ trật tự trong giờ ngủ - Trẻ biết lấy đồ ăn vừa đủ ăn. | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh ưỡng, béo phì…). - Tự lau mặt, đánh răng (CS16) - Biết thực hành vệ sinh cá nhân: tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn - Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, lau mặt. Cô theo dõi nhắc nhở trẻ. - Trẻ biết giữ trật tự trong giờ ngủ - Trẻ biết lấy đồ ăn vừa đủ ăn. (CS16) | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh ưỡng, béo phì…). - Tự lau mặt, đánh răng (CS16) - Biết thực hành vệ sinh cá nhân: tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn - Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, lau mặt. Cô theo dõi nhắc nhở trẻ. - Trẻ biết giữ trật tự trong giờ ngủ - Trẻ biết lấy đồ ăn vừa đủ ăn. (CS16) | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh ưỡng, béo phì…). - Tự lau mặt, đánh răng (CS16) - Biết thực hành vệ sinh cá nhân: tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn - Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, lau mặt. Cô theo dõi nhắc nhở trẻ. - Trẻ biết giữ trật tự trong giờ ngủ - Trẻ biết lấy đồ ăn vừa đủ ăn. (CS16) | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; - Rèn luyện các thói quen tốt trong giờ ăn: biết mời cô, mời bạn, mời khách. - Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (Chỉ số 15) - Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, lau mặt. Cô theo dõi nhắc nhở trẻ. - Trẻ biết giữ trật tự trong giờ ngủ - Trẻ biết lấy đồ ăn vừa đủ ăn. (CS15) | CS16, CS15 |
| Hoạt động chiều | T2 | Hoạt động chiều - Làm quen truyện: Gấu con bị đau răng | Hoạt động chiều - Đọc thơ: bé làm bao nhiêu nghề | Hoạt động chiều - Trẻ đọc ôn lại các chữ cái đã học. | Hoạt động chiều - Chủ động hoàn thành công việc của mình, hoàn thành công việc được giao. - Ôn các chữ cái đã học, tìm từ trong lớp có chứa chữ cái theo yêu cầu của cô. | - Giáo dục trẻ biết bảo vệ các loại hoa | CS64, CS42, CS43, CS47 |
| T3 | Hoạt động chiều - Trẻ biết tự thay quần áo (Chỉ số 5) | Hoạt động chiều Trẻ nghe hiểu nội dung thơ: Bé làm bao nhiêu nghề (Chỉ số 64) (CS64) | Hoạt động chiều - Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi). - Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. | Hoạt động chiều - Trẻ ôn lại bài hát đã học (Chỉ số 64) (CS64) | - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển). - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường |
| T4 | Hoạt động chiều - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển). - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường | Hoạt động chiều Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?. - Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: - Sau giờ học về nhà gay, không tự ý đi chơi. - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. | Hoạt động chiều - Trò chuyện động viên trẻ mạnh dạn, tự tin trong các hoạt động. + Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi; (CS42) + Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi (CS43) : chào hỏi , giúp đỡ khi cần thiết ... + Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động. (CS47) (CS42, CS43, CS47) | Hoạt động chiều - Nghe hiểu nội dung đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ (Chỉ số 64) Chi chi chành chành (CS64) | - Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc: dân ca Lý con sáo gò công - Đồng dao: dung dăng dung dẻ - Chơi trò chơi đố vui |
| T5 | Hoạt động chiều - Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc: dân ca Lý con sáo gò công - Đồng dao: dung dăng dung dẻ - Chơi trò chơi đố vui | Hoạt động chiều Rèn kỹ năng cầm bút viết chính xác các chữ đã học | Hoạt động chiều - Nhắc lại cho trẻ nhớ thời gian tham dự hội lễ, vào đúng vị trí ngồi của lớp đã được sắp xếp dưới sân trường. | Hoạt động chiều - Chủ động hoàn thành công việc của mình, hoàn thành công việc được giao. - Nghe hát dân ca : Lý con sáo . | |
| T6 | Hoạt động chiều - Không thay quần áo trước mặt người khác giới | Hoạt động chiều Giáo dục trẻ văn minh công cộng | Hoạt động chiều - Chủ động hoàn thành công việc của mình, hoàn thành công việc được giao. - Ôn các chữ cái đã học, tìm từ trong lớp có chứa chữ cái theo yêu cầu của cô. | Hoạt động chiều - Trò chuyện động viên trẻ mạnh dạn, tự tin trong các hoạt động. + Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi; (CS42) + Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi (CS43) : chào hỏi , giúp đỡ khi cần thiết ... + Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động. (CS47) | - Giáo dục trẻ không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường |