|
PHÒNG GDĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
Số: 01/KH-MNSC8
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Phú Nhuận, ngày 01 tháng 08 năm 2023
|
CÔNG KHAI
THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT
NĂM HỌC 2023- 2024
Căn cứ vào Thông tư : 36/2017/TT-BDGĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017. Thông tư ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường ,Trường Mầm Non Sơn Ca 8 xây dựng kế hoạch công khai như sau:
I. Mục đích, yêu cầu
1.Mục đích
Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
2.Yêu cầu
Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của quy chế công khai.
II. Nội dung công khai ( Từ biểu 1 đến biểu 4)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8 Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc
BIÊN BẢN
Về việc niêm yết công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2023-2024
I. Thời gian: 09 giờ 30 phút ngày 01 tháng 08 năm 2023
II. Địa điểm: Trường Mầm Non Sơn Ca 8
III.Thành phần tham dự :
Ông Ngô Minh Thái : Hiệu trưởng
Bà Trần Thị Vũ Nhã : Phó hiệu trưởng chuyên môn
Bà Nguyễn Phạm Hoàng Anh : Phó hiệu trưởng bán trú
Bà Nguyễn Thị Thu Hằng : Chủ tịch công đoàn
Bà Nguyễn Thị Tình : Ban Thanh Tra Nhân dân – Tổ trưởng khối Mấu giáo
Bà Đào Thị Minh Thảo : Tổ trưởng khối nhà trẻ
Bà Hậu Tích Thanh Thuý : Tổ trưởng khối HCCD
IV. Nội dung:
1. Công khai:
- Công khai cam kết chất lượng giáo dục năm học 2023-2024;
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2023-2024 ;
- Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường năm học 2023-2024;
- Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của Trường năm học 2023-2024;
- Công khai tài chính của trường năm 2023.
2. Thời gian niêm yết:
Từ ngày 01 tháng 08 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 08 năm 2023
3. Địa điểm công khai:
Bảng thông báo của Nhà trường, trang web nhà trường
Mọi ý kiến thắc mắc (nếu có) về nội dung công khai nêu trên đề nghị gửi về bộ phận văn phòng nhà trường để được giải đáp.
Biên bản được lập xong vào lúc 11 giờ 00 phút cùng ngày, đã đọc cho các thành phần tham dự nghe, thống nhất kí tên dưới đây.
Thư ký Phó Hiệu trưởng Hiệu trưởng
Ban TTND Chủ tịch công đoàn Tổ trưởng khối mẫu giáo
Biểu mẫu 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2023 – 2024
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
|
1.Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
-100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe
-90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
-85% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
- 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.
- 85%nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản.Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.
- 90% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.
|
1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe mỗi quý 1 lần, khám sức khỏe 1 lần/ năm.
- 98% trẻ thích vận động và95% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
- Phấn đấu 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
- 98% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
-98%Trẻ chủ động tích cựchứng thútham gia vào các hoạt động giáo dục,tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh,lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi,có ý thức về bảo vệ môi trường.
- 96% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
-100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình mầm non.
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
|
100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
- 100% trẻ được đánh giá theo quy định
|
- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.
- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GDĐT.
|
|
III
|
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
|
- 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.Trong đó:
+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;
+ 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+ 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.
|
- 95,5% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.
+ 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+96,3% trẻ MGB,96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 93,7% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.
+ 91,5% trẻ MGB, 95,3% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.
|
|
|
Phú Nhuận, ngày01tháng08năm 2023
Hiệ trưởng
Ngô Minh Thái
|
Biểu mẫu 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023 - 2024
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
13-18 tháng
|
19-24 tháng
|
25-36 tháng
|
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi
|
5-6 tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
206
|
7
|
14
|
25
|
41
|
58
|
61
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
|
206
|
7
|
14
|
25
|
41
|
58
|
61
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
|
206
|
7
|
14
|
25
|
41
|
58
|
61
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
|
206
|
7
|
14
|
25
|
41
|
58
|
61
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
206
|
7
|
14
|
25
|
41
|
58
|
61
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sốtrẻ cân nặng bình thường
|
205
|
7
|
14
|
24
|
41
|
58
|
61
|
|
2
|
Sốtrẻ suy dinh dưỡng thểnhẹ cân
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Sốtrẻ có chiều cao bình thường
|
205
|
7
|
14
|
25
|
41
|
58
|
61
|
|
4
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
5
|
Số trẻ thừa cân béo phì
|
15
|
1
|
0
|
2
|
3
|
2
|
7
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
38
|
7
|
14
|
25
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
165
|
|
|
|
41
|
58
|
61
|
|
|
Phú Nhuận, ngày01tháng08năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
|
Biểu mẫu 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2023- 202 4
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
13
|
|
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
|
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
10
|
2 m2 / trẻ
|
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
0
|
|
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
0
|
|
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
|
|
|
III
|
Số điểm trường
|
1
|
|
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường(m2)
|
1.331,1
|
11,10m2/trẻ
|
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi(m2)
|
631,1
|
2,4m2/trẻ em
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
72 m2
|
2 m2 / trẻ
|
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
|
|
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
12 m2
|
0,4m2/ trẻ
|
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
|
|
|
|
5
|
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
|
72 m2
|
2 m2 / trẻ
|
|
|
6
|
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)
|
72 m2
|
2 m2 / trẻ
|
|
|
7
|
Diện tích nhà bếp và kho (m2)
|
130m2
|
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)
|
|
|
|
|
1
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định
|
10
|
10/10lớp
|
|
|
2
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
0
|
0
|
|
|
VIII
|
Tổng số đồ chơi ngoài trời
|
10
|
10/sân chơi (trường)
|
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )
|
5
|
Máy tính
|
|
|
X
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
|
|
|
|
|
1
|
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
|
2
|
|
|
|
2
|
Đồ chơi ngoài trời
|
10 cái
|
|
|
|
3
|
Bàn ghế đúng quy cách
|
150 bộ
|
100% đủ bàn ghế
|
|
|
|
|
Sốlượng(m2)
|
|
|
XI
|
Nhà vệsinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Sốm2/trẻ em
|
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
4
|
|
13
|
|
0,4m2/trẻ
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
0
|
|
0
|
|
0
|
|
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XII
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XIII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XIV
|
Kết nối internet
|
x
|
|
|
XV
|
Trangthôngtin điện tử (website) của cơ sởgiáo dục
|
x
|
|
|
XVI
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phú Nhuận, ngày 01 tháng 08 năm 2023
Hiệu trưởng
Biểu mẫu 04 (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2023 - 2024
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới TC
|
Hạng IV
|
Hạng III
|
Hạng II
|
Tốt
|
Khá
|
Trung bình
|
Kém
|
|
|
Tổng số GV,CBQL,NV
|
32
|
0
|
0
|
21
|
3
|
1
|
7
|
|
11
|
9
|
23
|
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà trẻ
|
8
|
|
|
7
|
1
|
|
|
3
|
2
|
3
|
4
|
|
|
|
|
2
|
Mẫu giáo
|
12
|
|
|
11
|
1
|
|
|
7
|
3
|
2
|
12
|
|
|
|
|
II
|
CBQL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp dưỡng
|
3
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bảo vệ
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Kế toán
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Công nhân viên
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Y tế kiêm thủ quỹ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. công khai thu chi tài chính.
Đã thực hiện công khai theo quy định hiện hành.
- Công khai dự toán thu chi ngân sách nhà nước.
Thực hiện công khai theo thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 29 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài Chính ( Biểu số 02, Biểu số 03, Biểu số 04)
- Công khai mức thu học phí và các khoản thu khác năm 2023
Ñôn vò tính: đoàng
|
STT
|
Diễn giãi
|
Số tiền
|
Ghi chú
|
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
1
|
Học phí
|
0
|
0
|
Tạm thời chưa thu chờ hướng dẫn mức thu
|
|
2
|
Tiền tổ chức phục vụ, quản lý và vệ sinh bán trú
|
400.000
|
280.000
|
Học sinh/ tháng
|
|
3
|
Tiền phục vụ ăn sáng
|
135.000
|
135.000
|
Học sinh/ tháng
|
|
4
|
Tiền mua sắm thiết bị, vật dụng phục vụ học sinh bán trú
|
400.000
|
400.000
|
Học sinh/ năm
|
|
5
|
Học phẩm- học cụ- học liệu
|
360.000
|
360.000
|
Học sinh/ năm
|
|
6
|
Tiền nước uống
|
15.000
|
15.000
|
Học sinh/ tháng
|
|
7
|
Tiền điện sử dụng máy lạnh ( học sinh ngủ bán trú)
|
17.000
|
17.000
|
Học sinh/ tháng
|
|
8
|
Tiền suất ăn trưa bán trú
|
35.000
|
35.000
|
Học sinh/ ngày
|
|
9
|
Tiền suất ăn sáng
|
16.000
|
16.000
|
Học sinh/ ngày
|
|
10
|
Tiền khám súc khỏe học sinh ban đầu
|
20.000
|
20.000
|
Học sinh/ năm
|
|
11
|
Tiền dịch vụ tiện ích ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
110.000
|
110.000
|
Học sinh/ năm
|
|
12
|
Năng khiếu
|
Không học không thu
|
|
Học sinh/ môn/ tháng
( Không bắt buộc, thu theo danh sách học sinh đăng ký)
|
|
1. Vẽ
|
80.000
|
|
2. Thể dục nhịp điệu
|
80.000
|
|
3. Kỹ năng sống
|
90.000
|
|
4. Anh văn ( có người nước ngoài)
|
250.000
|
- Công khai dự toán thu –chi sự nghiệp năm 2023
+ Công khai các khoản thu- chi dự toán ngân sách
|
NỘI DUNG
|
TỔNG SỐ
|
|
A - TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2)
|
6.959.593.000
|
|
1/ Kinh phí thực hiện tự chủ (1.1+1.2)
|
4.945.758.000
|
|
1.1) Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ
|
4.822.583.000
|
|
1.2) Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương
|
123.175.000
|
|
2/ Kinh phí cải cách tiền lương để chi thu nhập tăng thêm năm 2023 theo nghị quyết 27/222/NQ-HĐND
|
2.013.835.000
|
|
B - CÁC KHOẢN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2+3)
|
6.959.593.000
|
|
1/ Kinh phí đảm bảo hoạt động không thường xuyên
|
4.822.583.000
|
|
Mục 6000- Tiền lương
|
1.387.175.100
|
|
Mục 6100- Phụ cấp lương
|
987.649.392
|
|
Mục 6200- Tiền thưởng
|
13.410.000
|
|
Mục 6300- Các khoản đóng góp
|
379.087.749
|
|
Mục 6400- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
|
765.684.000
|
|
Mục 6500- Thanh toán dịch vụ công cộng
|
156.000.000
|
|
Mục 6550- Vật tư văn phòng
|
22.000.000
|
|
Mục 6600- Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
|
11.800.000
|
|
Mục 6700- Công tác phí
|
28.800.000
|
|
Mục 6750- Chi phí thuê mướn
|
426.223.200
|
|
Mục 6900- Sửa chữa TX tài sản cố định
|
220.426.159
|
|
Mục 6950- Chi mua sắm tài sản dùng cho chuyên môn
|
81.127.400
|
|
Mục 7000- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn từng ngành
|
73.000.000
|
|
Mục 7750- Chi khác
|
270.200.000
|
|
2/ Trích tiết kiệm 10% số chi hoạt động tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định
|
123.175.000
|
|
3/ Kinh phí cải cách tiền lương để chi thu nhập tăng thêm năm 2023 thực hiện
theo Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND
|
2.013.835.000
|
|
Mục 6400- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
|
2.013.835.000
|
+ Chi dự toán thu- chi sự nghiệp năm 2023
|
NỘI DUNG
|
TỔNG SỐ
|
|
I/ TỔNG THU (1+2+3+4)
|
1.953.450.000
|
|
1/ Học phí
|
607.500.000
|
|
2/Phục vụ ăn sáng
|
243.000.000
|
|
3/ Phục vụ bán trú
|
445.500.000
|
|
4/ Tổ chức các hoạt động năng khiếu
|
657.450.000
|
|
II/ TỔNG CHI (1+2+3+4)
|
1.953.450.000
|
|
1/Học phí (1.1 + 1.2)
|
607.500.000
|
|
1.1/ Số trích lập 40% cải cách tiền lương từ số thu học phí theo qui định
|
243.000.000
|
|
1.2/ Tổng chi phí phải trả
|
364.500.000
|
|
- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế (2% thuế TNDN)
|
12.150.000
|
|
- Chi hỗ trợ tiền làm ngoài giờ cho nhân viên
|
34.800.018
|
|
- Tiền điện
|
16.498.812
|
|
- Tiền nước
|
6.500.000
|
|
- Thuê mướn lao động (2 người x 7.500.000đ x 123,5% x 9th)
|
166.725.000
|
|
- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của ngành ( in ấn, photo tài liệu,…,)
|
18.626.188
|
|
- Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động
|
30.000.000
|
|
- Bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn
|
54.000.000
|
|
- Chi trợ cấp thôi việc
|
25.199.982
|
|
1.3/ Chênh lệch thu - chi từ thu học phí
|
-
|
|
2/ Phục vụ ăn sáng
|
243.000.000
|
|
2.1/ Tổng chi phí phải trả
|
243.000.000
|
|
- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế
|
4.860.000
|
|
- Tiền điện
|
20.000.000
|
|
- Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ( bảo trì, sữa chữa thiết bị PCCC, bảo trì máy vi tính, tháng máy, máy bơm, mua bảo hiểm cháy nổ, sơn đồ dùng, đồ chơi, tưởng, cổng, quét vôi, mua các thiết bị điện, thiết bị nhà vệ sinh)
|
85.303.001
|
|
- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của ngành ( chi đổ rác và chặt cây, chi hút hầm cầu, photo in ấn, chi mua tạp chí giáo chức, sách dùng cho chuyên môn)
|
12.344.999
|
|
- Chi công tác phục vụ ăn sáng ( gọi tắt là thù lao)
|
120.492.000
|
|
- Chi phí phục vụ trực tiếp : 21 người giáo viên
|
49.140.000
|
|
- Chi phí phục vụ gián tiếp : 12 người ( gồm 3 ban giám hiệu+ 1 kế toán+ 1 y tế kiêm thủ quỹ+ 4cấp dưỡng + 1 CNV+ 2 bảo vệ
|
71.352.000
|
|
2.2/ Chênh lệch thu - chi từ hoạt động tổ chức phục vụ ăn sáng
|
-
|
|
3/ Phục vụ bán trú
|
445.500.000
|
|
3.1/ Tổng chi phí phải trả
|
445.500.000
|
|
- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế
|
8.910.000
|
|
- Tiền điện
|
15.374.004
|
|
- Tiền nước
|
6.500.000
|
|
- Chi hỗ trợ làm ngoài giờ cho nhân viên
|
16.034.997
|
|
- Chi phí thuê mướn lao động ( 2 ngưới x 4.680.000đ x 123,5% x 9th)
|
104.036.400
|
|
- Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ
|
20.759.599
|
|
- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của ngành
|
15.000.000
|
|
- Chi công tác phục vụ bán trú ( gọi tắt là thù lao)
|
258.885.000
|
|
- Chi phí phục vụ trực tiếp : 21 người ( gồm 15 giáo viên+ 1 giáo viên kiêm CTCĐ+ 1 giáo viên kiêm thủ kho+ 3 giáo viêm kiêm ban thanh tra nhân dân+ 1 giáo viên kiêm bí thư chi đoàn)
|
134.568.000
|
|
- Chi phí phục vụ gián tiếp : 12 người ( gồm 3 ban giám hiệu+ 1 kế toán+ 1 y tế kiêm thủ quỹ+ 4 cấp dưỡng + 1 CNV+ 1 bảo vệ
|
124.317.000
|
|
3.2/ Chênh lệch thu - chi từ hoạt động tổ chức phục vụ bán trú
|
-
|
|
4/ Hoạt động năng khiếu
|
657.450.000
|
|
4.1/ Tổng chi phí phải trả
|
657.450.000
|
|
- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế
|
13.149.000
|
|
- Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ
|
39.141.000
|
|
- Chi phí thuê mướn khác ( Chi trả tiền cho công ty năng khiếu)
|
469.800.000
|
|
Môn vẻ: dự kiến 150 học sinh x 80.000 đồng x 9 tháng
|
54.000.000
|
|
Môn thể dục nhịp điệu: dự kiến 160 học sinh x 80.000đ x 9th
|
57.600.000
|
|
Tiếng anh người nước ngoài: dự kiến 145 học sinh x 250.000đ x 9th
|
261.000.000
|
|
Kỹ năng sống: dự kiến 150 học sinh x 80.000 đồng x 9 tháng
|
97.200.000
|
|
- Chi công tác phục vụ việc học năng khiếu ( gọi tắt là thù lao)
|
135.360.000
|
|
- Chi phí phục vụ trực tiếp : 21 người giáo viên
|
78.300.000
|
|
- Chi phí phục vụ gián tiếp : 12 người ( gồm 3 ban giám hiệu+ 1 kế toán+ 1 y tế kiêm thủ quỹ+ 4 cấp dưỡng + 1 CNV+ 1 bảo vệ
|
57.060.000
|
|
4.2/ Chênh lệch thu - chi từ tổ chức các hoạt động năng khiếu
|
-
|
|
III/ PHÂN BỔ THẶNG DƯ (I-II)
|
-
|
|
1/ Trích 40% tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định ( không tính nguồn học phí)
|
-
|
|
2/ Trích lập các quỹ (thực hiện theo quy chế chi tiêu nội bộ)
|
-
|
|
+ Quỹ khen thưởng (1%)
|
-
|
|
+ Quỹ phúc lợi (14%)
|
-
|
|
+ Quỹ bổ sung thu nhập (70%)
|
-
|
|
+ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (15%)
|
-
|
Trên đây thực hiện công khai năm học 2023-2024 của trường mầm non sơn ca 8./.
|
Nơi nhận:
- BGH ( T.h)
- Công đoàn( T.h)
- ĐTNCSHCM( T.h)
- Tổ trưởng chuyên môn( T.h)
- Kế toán ( T.h)
- Lưu: VT
|
HIỆU TRƯỞNG
Ngô Minh Thái
|