CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8. QUẬN PHÚ NHUẬN! CHÚC MỘT NGÀY TỐT LÀNH!
Cập nhật : 12:43 Thứ sáu, 13/10/2023
Lượt đọc : 87

Công khai theo thông tư số 36/2017/tt-bgdđt --- công khai theo thông tư số 36/2017/tt-bgdđ

Ngày ban hành: 13/10/2023Ngày hiệu lực: 13/10/2023
Nội dung:

PHÒNG GDĐT QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8

 

Số: 01/KH-MNSC8

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

Phú Nhuận, ngày 01 tháng 08 năm 2023

 

 

CÔNG KHAI

 THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

NĂM HỌC 2023- 2024

 

           Căn cứ vào Thông tư : 36/2017/TT-BDGĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017. Thông tư ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

          Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường ,Trường Mầm Non Sơn Ca 8 xây dựng kế hoạch công khai như sau:

       I. Mục đích, yêu cầu

             1.Mục đích

Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

       2.Yêu cầu

Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của quy chế công khai.

       II. Nội dung công khai ( Từ biểu 1 đến biểu 4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8                                      Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc

BIÊN BẢN

Về việc niêm yết công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Năm học 2023-2024

I. Thời gian: 09 giờ 30 phút ngày 01 tháng 08 năm 2023

II. Địa điểm: Trường Mầm Non Sơn Ca 8

III.Thành phần tham dự :

Ông Ngô Minh Thái             : Hiệu trưởng

Bà Trần Thị Vũ Nhã             : Phó hiệu trưởng chuyên môn

Bà Nguyễn Phạm Hoàng Anh         : Phó hiệu trưởng bán trú

Bà Nguyễn Thị Thu Hằng   : Chủ tịch công đoàn

Bà Nguyễn Thị Tình            : Ban Thanh Tra Nhân dân – Tổ trưởng khối Mấu giáo

Bà Đào Thị Minh Thảo        : Tổ trưởng khối nhà trẻ

Bà Hậu Tích Thanh Thuý    : Tổ trưởng khối HCCD

IV. Nội dung:

1. Công khai:

- Công khai cam kết chất lượng giáo dục năm học 2023-2024;

- Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2023-2024 ;

- Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường năm học 2023-2024;

- Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của Trường    năm học 2023-2024;

- Công khai tài chính của trường năm 2023.

 2. Thời gian niêm yết:

Từ ngày 01 tháng 08 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 08 năm 2023

3. Địa điểm công khai:

Bảng thông báo của Nhà trường, trang web nhà trường

Mọi ý kiến thắc mắc (nếu có) về nội dung công khai nêu trên đề nghị gửi về bộ phận văn phòng nhà trường để được giải đáp.

            Biên bản được lập xong vào lúc 11 giờ 00 phút cùng ngày, đã đọc cho các thành phần tham dự nghe, thống nhất kí tên dưới đây.

Thư ký                       Phó Hiệu trưởng                                              Hiệu trưởng

 

 

Ban TTND                 Chủ tịch công đoàn                                      Tổ trưởng khối mẫu giáo

           

 

 

Biểu mẫu 01

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2023 – 2024

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1.Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

-100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe

-90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

-85% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 85%nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản.Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 90% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe mỗi quý 1 lần, khám sức khỏe 1 lần/ năm.

- 98% trẻ thích vận động và95% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 98% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

-98%Trẻ chủ động tích cựchứng thútham gia vào các hoạt động giáo dục,tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh,lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi,có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 96% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

-100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình mầm non.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ được đánh giá theo quy định

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GDĐT.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.Trong đó:

+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

- 95,5% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+96,3% trẻ MGB,96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 93,7% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 91,5% trẻ MGB, 95,3% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

 

 

 

 

Phú Nhuận, ngày01tháng08năm 2023
Hiệ trưởng

 

 

Ngô Minh Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) 

PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023 - 2024 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

13-18 tháng

19-24 tháng

25-36 tháng

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

206

7

14

25

41

58

61

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

206

7

14

25

41

58

61

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

0

0

0

0

0

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

206

7

14

25

41

58

61

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

206

7

14

25

41

58

61

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

206

7

14

25

41

58

61

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Sốtrẻ cân nặng bình thường

205

7

14

24

41

58

61

2

Sốtrẻ suy dinh dưỡng thểnhẹ cân

1

0

0

1

0

0

0

3

Sốtrẻ có chiều cao bình thường

205

7

14

25

41

58

61

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi

1

0

0

0

1

0

0

5

Số trẻ thừa cân béo phì

15

1

0

2

3

2

7

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

38

7

14

25

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

165

 

 

 

41

58

61

 

 

Phú Nhuận, ngày01tháng08năm 2023
Thủ trưởng đơn vị

Biểu mẫu 03

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2023- 202 4

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Tổng số phòng

13

 

II

Loại phòng học

 

 

 

1

Phòng học kiên cố

10

2 m2 / trẻ

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

IV

Tổng diện tích đất toàn trường(m2)

1.331,1

11,10m2/trẻ

 

V

Tổng diện tích sân chơi(m2)

631,1

2,4m2/trẻ em

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

72 m2

2 m2 / trẻ

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

12 m2

0,4m2/ trẻ

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

72 m2

2 m2 / trẻ

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

72 m2

2 m2 / trẻ

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

130m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

10

10/10lớp

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

10/sân chơi (trường)

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

5

Máy tính

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

 

1

Nhạc cụ ( Đàn ocgan)

2

 

2

Đồ chơi ngoài trời

10 cái

 

3

 

Bàn ghế đúng quy cách

150 bộ

100% đủ bàn ghế

 

 

 

 

Sốlượng(m2)

 

XI

Nhà vệsinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Sốm2/trẻ em

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4

 

13

 

0,4m2/trẻ

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

0

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trangthôngtin điện tử (website) của cơ sởgiáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                           Phú Nhuận, ngày 01 tháng 08 năm 2023

                                                                                                                Hiệu trưởng

 

 

 

 

Biểu mẫu 04  (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2023 - 2024

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số GV,CBQL,NV

32

0

0

21

3

1

7

 

11

9

23

 

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

8

 

 

7

1

3

2

3

4

 

 

 

2

Mẫu giáo

12

 

 

11

1

 

7

3

2

12

 

 

 

II

CBQL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp dưỡng

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

2

Bảo vệ

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Công nhân viên

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

4

Y tế kiêm thủ quỹ

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                             

III. công khai thu chi tài chính. 

Đã thực hiện  công khai theo quy định hiện hành.

  1. Công khai dự toán thu chi ngân sách nhà nước.

Thực hiện công khai theo thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 29 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài Chính ( Biểu số 02, Biểu số 03, Biểu số 04)

 

 

  1. Công khai mức thu học phí và các khoản thu khác  năm 2023

                                                                                     Ñôn vò tính: đoàng

STT

Diễn giãi

Số tiền

Ghi chú

Nhà trẻ

Mẫu giáo

1

Học phí

0

0

Tạm thời chưa thu chờ hướng dẫn mức thu

2

Tiền tổ chức phục vụ, quản lý và vệ sinh bán trú

400.000

280.000

Học sinh/ tháng

3

Tiền phục vụ ăn sáng

135.000

135.000

Học sinh/ tháng

4

Tiền mua sắm thiết bị, vật dụng phục vụ học sinh bán trú

400.000

400.000

Học sinh/ năm

5

Học phẩm- học cụ- học liệu

360.000

360.000

Học sinh/ năm

6

Tiền nước uống

15.000

15.000

Học sinh/ tháng

7

Tiền điện sử dụng máy lạnh ( học sinh ngủ bán trú)

17.000

17.000

Học sinh/ tháng

8

Tiền suất ăn trưa bán trú

35.000

35.000

Học sinh/ ngày

9

Tiền suất ăn sáng

16.000

16.000

Học sinh/ ngày

10

Tiền khám súc khỏe học sinh ban đầu

20.000

20.000

Học sinh/ năm

11

Tiền dịch vụ tiện ích ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

110.000

110.000

Học sinh/ năm

12

Năng khiếu

Không học không thu

 

Học sinh/ môn/ tháng
( Không bắt buộc, thu theo danh sách học sinh đăng ký)

1. Vẽ

80.000

2. Thể dục nhịp điệu

80.000

3. Kỹ năng sống

90.000

4. Anh văn ( có người nước ngoài)

250.000

 

  1. Công khai dự toán thu –chi sự nghiệp năm 2023

+ Công khai các khoản thu- chi  dự toán  ngân sách 

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

A - TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2)

6.959.593.000

1/ Kinh phí thực hiện tự chủ (1.1+1.2)

4.945.758.000

1.1) Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ

4.822.583.000

1.2) Tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

123.175.000

2/ Kinh phí cải cách tiền lương để chi thu nhập tăng thêm năm 2023 theo nghị quyết 27/222/NQ-HĐND

2.013.835.000

B - CÁC KHOẢN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2+3)

6.959.593.000

1/ Kinh phí đảm bảo hoạt động không thường xuyên

4.822.583.000

Mục 6000- Tiền lương

1.387.175.100

Mục 6100- Phụ cấp lương

987.649.392

Mục 6200- Tiền thưởng

13.410.000

Mục 6300- Các khoản đóng góp

379.087.749

Mục 6400- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

765.684.000

Mục 6500- Thanh toán dịch vụ công cộng

156.000.000

Mục 6550- Vật tư văn phòng

22.000.000

Mục 6600- Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

11.800.000

Mục 6700- Công tác phí

28.800.000

Mục 6750- Chi phí thuê mướn

426.223.200

Mục 6900- Sửa chữa TX tài sản cố định

220.426.159

Mục 6950- Chi mua sắm tài sản dùng cho chuyên môn

81.127.400

Mục 7000- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn từng ngành

73.000.000

Mục 7750- Chi khác

270.200.000

2/ Trích tiết kiệm 10% số chi hoạt động tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định

123.175.000

3/ Kinh phí cải cách tiền lương để chi thu nhập tăng thêm năm 2023 thực hiện
theo Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND

2.013.835.000

Mục 6400- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

2.013.835.000

 

+ Chi dự toán thu- chi sự nghiệp năm 2023                

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

I/ TỔNG THU (1+2+3+4)

1.953.450.000

1/ Học phí

607.500.000

2/Phục vụ ăn sáng

243.000.000

3/ Phục vụ bán trú

445.500.000

4/ Tổ chức các hoạt động năng khiếu

657.450.000

II/ TỔNG CHI (1+2+3+4)

1.953.450.000

1/Học phí (1.1 + 1.2)

607.500.000

1.1/ Số trích lập 40% cải cách tiền lương từ số thu học phí theo qui định

243.000.000

1.2/ Tổng chi phí phải trả

364.500.000

- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế (2% thuế TNDN)

12.150.000

- Chi hỗ trợ tiền làm ngoài giờ cho nhân viên

34.800.018

- Tiền điện

16.498.812

- Tiền nước

6.500.000

- Thuê mướn lao động (2 người x 7.500.000đ x 123,5% x 9th)

166.725.000

- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của ngành ( in ấn, photo tài liệu,…,)

18.626.188

- Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động

30.000.000

- Bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn

54.000.000

- Chi trợ cấp thôi việc

25.199.982

1.3/ Chênh lệch thu - chi từ thu học phí

-

2/ Phục vụ ăn sáng

243.000.000

2.1/ Tổng chi phí phải trả

243.000.000

- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế

4.860.000

- Tiền điện

20.000.000

- Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ( bảo trì, sữa chữa thiết bị PCCC, bảo trì máy vi tính, tháng máy, máy bơm, mua bảo hiểm cháy nổ, sơn đồ dùng, đồ chơi, tưởng, cổng, quét vôi, mua các thiết bị điện, thiết bị nhà vệ sinh)

85.303.001

- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của ngành ( chi đổ rác và chặt cây, chi hút hầm cầu, photo in ấn, chi mua tạp chí giáo chức, sách dùng cho chuyên môn)

12.344.999

- Chi công tác phục vụ ăn sáng ( gọi tắt là thù lao)

120.492.000

- Chi phí phục vụ trực tiếp : 21 người giáo viên

49.140.000

- Chi phí phục vụ gián tiếp : 12 người ( gồm 3 ban giám hiệu+ 1 kế toán+ 1 y tế kiêm thủ quỹ+ 4cấp dưỡng + 1 CNV+ 2 bảo vệ

71.352.000

2.2/ Chênh lệch thu - chi từ hoạt động tổ chức phục vụ ăn sáng

-

3/ Phục vụ bán trú

445.500.000

3.1/ Tổng chi phí phải trả

445.500.000

- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế

8.910.000

- Tiền điện

15.374.004

- Tiền nước

6.500.000

- Chi hỗ trợ làm ngoài giờ cho nhân viên

16.034.997

- Chi phí thuê mướn lao động ( 2 ngưới x 4.680.000đ x 123,5% x 9th)

104.036.400

- Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ

20.759.599

- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của ngành

15.000.000

- Chi công tác phục vụ bán trú ( gọi tắt là thù lao)

258.885.000

- Chi phí phục vụ trực tiếp : 21 người ( gồm 15 giáo viên+ 1 giáo viên kiêm CTCĐ+ 1 giáo viên kiêm thủ kho+ 3 giáo viêm kiêm ban thanh tra nhân dân+ 1 giáo viên kiêm bí thư chi đoàn)

134.568.000

- Chi phí phục vụ gián tiếp : 12 người ( gồm 3 ban giám hiệu+ 1 kế toán+ 1 y tế kiêm thủ quỹ+ 4 cấp dưỡng + 1 CNV+ 1 bảo vệ

124.317.000

3.2/ Chênh lệch thu - chi từ hoạt động tổ chức phục vụ bán trú

-

4/ Hoạt động năng khiếu

657.450.000

4.1/ Tổng chi phí phải trả

657.450.000

- Chi phí phải nộp thuế theo pháp luật về thuế

13.149.000

- Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ

39.141.000

- Chi phí thuê mướn khác ( Chi trả tiền cho công ty năng khiếu)

469.800.000

Môn vẻ: dự kiến 150 học sinh x 80.000 đồng x 9 tháng

54.000.000

Môn thể dục nhịp điệu: dự kiến 160 học sinh x 80.000đ x 9th

57.600.000

Tiếng anh người nước ngoài: dự kiến 145 học sinh x 250.000đ x 9th

261.000.000

Kỹ năng sống: dự kiến 150 học sinh x 80.000 đồng x 9 tháng

97.200.000

- Chi công tác phục vụ việc học năng khiếu ( gọi tắt là thù lao)

135.360.000

- Chi phí phục vụ trực tiếp : 21 người giáo viên

78.300.000

- Chi phí phục vụ gián tiếp : 12 người ( gồm 3 ban giám hiệu+ 1 kế toán+ 1 y tế kiêm thủ quỹ+ 4 cấp dưỡng + 1 CNV+ 1 bảo vệ

57.060.000

4.2/ Chênh lệch thu - chi từ tổ chức các hoạt động năng khiếu

-

III/ PHÂN BỔ THẶNG DƯ (I-II)

-

1/ Trích 40% tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định ( không tính nguồn học phí)

-

2/ Trích lập các quỹ (thực hiện theo quy chế chi tiêu nội bộ)

-

+ Quỹ khen thưởng (1%)

-

+ Quỹ phúc lợi (14%)

-

+ Quỹ bổ sung thu nhập (70%)

-

+ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (15%)

-

                                   

Trên đây thực hiện  công khai năm học 2023-2024 của trường mầm non sơn ca 8./.

Nơi nhận:

- BGH ( T.h)

- Công đoàn( T.h)

- ĐTNCSHCM( T.h)

- Tổ trưởng chuyên môn( T.h)

- Kế toán ( T.h)

- Lưu: VT

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Ngô Minh Thái

 

                                                                                                 

        

              

 

 

Tin cùng chuyên mục

Trường Mầm non Sơn Ca 8 - Phường Phú Nhuận
Địa chỉ: 190 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
ĐT: (028) 38424722 

Email: c0sonca8.phunhuan.tphcm@moet.edu.vn

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích