
| Ngày ban hành: 13/10/2023 | Ngày hiệu lực: 13/10/2023 |
|
PHÒNG GDĐT QUẬN PHÚ NHUẬN TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
Số: 01/KH-MNSC8
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Phú Nhuận, ngày 01 tháng 08 năm 2023
|
CÔNG KHAI
THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT
NĂM HỌC 2023- 2024
Căn cứ vào Thông tư : 36/2017/TT-BDGĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017. Thông tư ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường ,Trường Mầm Non Sơn Ca 8 xây dựng kế hoạch công khai như sau:
I. Mục đích, yêu cầu
1.Mục đích
Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
2.Yêu cầu
Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của quy chế công khai.
II. Nội dung công khai ( Từ biểu 1 đến biểu 4)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8 Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc
BIÊN BẢN
Về việc niêm yết công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2023-2024
I. Thời gian: 09 giờ 30 phút ngày 01 tháng 08 năm 2023
II. Địa điểm: Trường Mầm Non Sơn Ca 8
III.Thành phần tham dự :
Ông Ngô Minh Thái : Hiệu trưởng
Bà Trần Thị Vũ Nhã : Phó hiệu trưởng chuyên môn
Bà Nguyễn Phạm Hoàng Anh : Phó hiệu trưởng bán trú
Bà Nguyễn Thị Thu Hằng : Chủ tịch công đoàn
Bà Nguyễn Thị Tình : Ban Thanh Tra Nhân dân – Tổ trưởng khối Mấu giáo
Bà Đào Thị Minh Thảo : Tổ trưởng khối nhà trẻ
Bà Hậu Tích Thanh Thuý : Tổ trưởng khối HCCD
IV. Nội dung:
1. Công khai:
- Công khai cam kết chất lượng giáo dục năm học 2023-2024;
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2023-2024 ;
- Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường năm học 2023-2024;
- Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của Trường năm học 2023-2024;
- Công khai tài chính của trường năm 2023.
2. Thời gian niêm yết:
Từ ngày 01 tháng 08 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 08 năm 2023
3. Địa điểm công khai:
Bảng thông báo của Nhà trường, trang web nhà trường
Mọi ý kiến thắc mắc (nếu có) về nội dung công khai nêu trên đề nghị gửi về bộ phận văn phòng nhà trường để được giải đáp.
Biên bản được lập xong vào lúc 11 giờ 00 phút cùng ngày, đã đọc cho các thành phần tham dự nghe, thống nhất kí tên dưới đây.
Thư ký Phó Hiệu trưởng Hiệu trưởng
Ban TTND Chủ tịch công đoàn Tổ trưởng khối mẫu giáo
Biểu mẫu 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2023 – 2024
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được |
1.Chăm sóc, nuôi dưỡng. - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. -100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe -90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt. 2. Giáo dục. -85% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. - 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi. - 85%nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản.Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu. - 90% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi. |
1. Chăm sóc, nuôi dưỡng. - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. - 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe mỗi quý 1 lần, khám sức khỏe 1 lần/ năm. - 98% trẻ thích vận động và95% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt. 2. Giáo dục. - Phấn đấu 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. - 98% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh. -98%Trẻ chủ động tích cựchứng thútham gia vào các hoạt động giáo dục,tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh,lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi,có ý thức về bảo vệ môi trường. - 96% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép. -100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình mầm non. |
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện |
100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ. - 100% trẻ được đánh giá theo quy định |
- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ. - 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi. - 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GDĐT. |
|
III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển |
- 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.Trong đó: + 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất; + 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. + 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. + 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức. |
- 95,5% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó: + 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất. + 96,3% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. +96,3% trẻ MGB,96,5% trẻ MGN, 98,7% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. + 93,7% trẻ MGB, 96,5% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức. + 91,5% trẻ MGB, 95,3% trẻ MGN, 97,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ. |
|
|
Phú Nhuận, ngày01tháng08năm 2023
Ngô Minh Thái |
Biểu mẫu 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023 - 2024
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
13-18 tháng |
19-24 tháng |
25-36 tháng |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
206 |
7 |
14 |
25 |
41 |
58 |
61 |
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
206 |
7 |
14 |
25 |
41 |
58 |
61 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
206 |
7 |
14 |
25 |
41 |
58 |
61 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
206 |
7 |
14 |
25 |
41 |
58 |
61 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
206 |
7 |
14 |
25 |
41 |
58 |
61 |
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sốtrẻ cân nặng bình thường |
205 |
7 |
14 |
24 |
41 |
58 |
61 |
|
2 |
Sốtrẻ suy dinh dưỡng thểnhẹ cân |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Sốtrẻ có chiều cao bình thường |
205 |
7 |
14 |
25 |
41 |
58 |
61 |
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
15 |
1 |
0 |
2 |
3 |
2 |
7 |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
38 |
7 |
14 |
25 |
|
|
|
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
165 |
|
|
|
41 |
58 |
61 |
|
|
Phú Nhuận, ngày01tháng08năm 2023 |
Biểu mẫu 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD& ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA 8
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2023- 202 4
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
|
I |
Tổng số phòng |
13 |
|
|
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
10 |
2 m2 / trẻ |
|
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
|
|
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
|
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
|
|
|
III |
Số điểm trường |
1 |
||
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường(m2) |
1.331,1 |
11,10m2/trẻ |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi(m2) |
631,1 |
2,4m2/trẻ em |
|
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
72 m2 |
2 m2 / trẻ |
|
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
|
|
|
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
12 m2 |
0,4m2/ trẻ |
|
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
|
|
|
|
5 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) |
72 m2 |
2 m2 / trẻ |
|
|
6 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) |
72 m2 |
2 m2 / trẻ |
|
|
7 |
Diện tích nhà bếp và kho (m2) |
130m2 |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ) |
|
|
|
|
1 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định |
10 |
10/10lớp |
|
|
2 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định |
0 |
0 |
|
|
VIII |
Tổng số đồ chơi ngoài trời |
10 |
10/sân chơi (trường) |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) |
5 |
Máy tính |
|
|
X |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) |
|
|
|
|
1 |
Nhạc cụ ( Đàn ocgan) |
2 |
|
|
|
2 |
Đồ chơi ngoài trời |
10 cái |
|
|
|
3
|
Bàn ghế đúng quy cách |
150 bộ |
100% đủ bàn ghế |
|
|
|
|
Sốlượng(m2) |
|
||||||||
|
XI |
Nhà vệsinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Sốm2/trẻ em |
|
||||||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|
||||||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
4 |
|
13 |
|
0,4m2/trẻ |
|
||||
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
||||
|
|
|
Có |
Không |
||||||||
|
XII |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
||||||||
|
XIII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
||||||||
|
XIV |
Kết nối internet |
x |
|
||||||||
|
XV |
Trangthôngtin điện tử (website) của cơ sởgiáo dục |
x |
|
||||||||
|
XVI |
Tường rào xây |
x |
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
Phú Nhuận, ngày 01 tháng 08 năm 2023
Hiệu trưởng
B
Tin cùng chuyên mục