| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 06/10 đến 10/10 | Tuần 2 Từ 13/10 đến 17/10 | Tuần 3 Từ 20/10 đến 24/10 | Tuần 4 Từ 27/10 đến 31/10 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ | - Cho trẻ chơi với đồ chơi xếp hình và các đồ chơi mô phỏng dụng cụ nấu ăn, ăn uống, chơi với bóng - Trò chuyện với trẻ về công việc của mẹ trong gia đình, nấu ăn, đi chợ - Trò chuyện với trẻ về công việc của mẹ trong gia đình, nấu ăn, đi chợ - Cho trẻ chơi với các đồ chơi xếp hình và đồ chơi mô phỏng, dụng cụ nấu ăn, đồ gỗ, đồ điện chơi búp bê. - Cho trẻ xem tranh lô tô, đồ dùng gia đình. - Trò chuyện với trẻ về công việc của mẹ. Mẹ bế bé, cho bé ăn, cho bé ngủ, tắm cho bé | |
| Thể dục sáng | | |
| Chơi - tập có chủ định | T2 | Nhận biết tập nói Đồ dùng nấu ăn Hoạt động làm quen văn học BÀI THƠ: GỌI NGHÉ (T1) | Nhận biết tập nói Đồ dùng ăn uống Hoạt động tạo hình NẶN ĐÔI ĐŨA | Nhận biết tập nói Đồ dùng trong phòng khách Hoạt động tạo hình Làm thiệp tặng mẹ | Nhận biết tập nói Đồ dùng trong phòng ngủ Hoạt động rèn kĩ năng Kỹ năng :BÉ HỌC CHÀO | |
| T3 | Hoạt động thể dục Ném vào đích Nhận biết phân biệt NHẬN BIẾT MÀU XANH | Hoạt động thể dục ĐI TRONG ĐƯỜNG HẸP CÓ MANG VẬT TRÊN TAY Nhận biết phân biệt CỨNG – MỀM | Hoạt động làm quen văn học kể chuyện: Gà mái hoa mơ Nhận biết phân biệt NHẬN BIẾT MÀU XANH, ĐỎ | Hoạt động thể dục Ném vào đích (T2) Hoạt động âm nhạc Nghe: Ru em |
| T4 | Hoạt động với đồ vật HĐVĐV: Xâu vòng màu đỏ tặng bà Hoạt động làm quen văn học KỂ CHUYỆN: THỎ CON KHÔNG VÂNG LỜI (T1) | Hoạt động làm quen văn học KỂ CHUYỆN: "SINH NHẬT THỎ CON" Hoạt động với đồ vật HOẠT ĐỘNG ĐỒ VẬT BÉ ĐÓNG MỞ NẮPCHAI | Hoạt động tạo hình TÔ MÀU CÁC ĐỒ DÙNG PHÒNG KHÁCH Hoạt động thể dục Nhảy bật tại chỗ bằng hai chân | Hoạt động với đồ vật Xâu vòng hoa màu đỏ Hoạt động tạo hình Tô màu đồ dùng phòng ngủ |
| T5 | Hoạt động tạo hình LÀM QUEN ĐẤT NẶN Hoạt động âm nhạc DẠY HÁT: CON GÀ TRỐNG | Hoạt động âm nhạc VĐTN: Đoàn tàu nhỏ xíu Hoạt động rèn kĩ năng Kỹ năng : Cầm muỗng xúc cơm bằng tay phải | Hoạt động âm nhạc DẠY HÁT: ĐÔI DÉP Hoạt động làm quen văn học BÀI THƠ: GỌI NGHÉ ( T2) | Hoạt động âm nhạc VĐTN: " Bóng tròn to " Nhận biết phân biệt NHẬN BIẾT: ÔN MÀU XANH, ĐỎ |
| T6 | Hoạt động với đồ vật HĐVĐV: XẾP XE Ô TÔ Hoạt động rèn kĩ năng KỸ NĂNG :BÉ TẬP RÓT NƯỚC | Hoạt động với đồ vật HĐVĐV: XẾP NHÀ CAO TẦNG Hoạt động làm quen văn học THỎ CON KHÔNG VÂNG LỜI ( T2) | Hoạt động rèn kĩ năng KỸ NĂNG " MANG, THÁO, CẤT GIẦY ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH " Hoạt động thể dục ĐI THEO HIỆU LỆNH | Hoạt động rèn kĩ năng KỸ NĂNG XÃ HỘI: BÉ NÓI LỜI CẢM ƠN Hoạt động tạo hình Nặn cái vòng |
| Hoạt động ngoài trời | Hoạt động ngoài trời: - Quan sát màu sắc của đồ vật, cây cối xung quanh, màu đỏ, xanh - Trò chơi vận động: Bóng trần to nôm na nu nóng bịt mắt bắt dê chơi tự do vẽ phấn - Quan sát màu sắc của cây cỏ, hoa lá xung quanh trẻ màu xanh và màu đỏ. - Chơi vận động: Bong bóng xà phòng, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ | |
| Chơi tập ở các góc | Hoạt động góc: - Trò chơi âm nhạc: + Âm thanh to - âm thanh nhỏ - Trò chơi văn học - Các trò chơi : + Chơi với các con rối tay + Xếp hình ,ghép hình ,so hình + Con gì kêu thế nào ? + Trò chơi tạo dáng - Trò chơi giả bộ | |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Hoạt động khác: - Tổ chức giờ ăn, giờ ngủ đúng thời gian quy định - Động viên trẻ ăn hết suất - Rèn kỹ năng cầm muỗng xúc ăn cho trẻ - Tập cho trẻ thói quen được cô rửa tay, lau mặt trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh | |
| Chơi - tập buổi chiều | Hoạt động chiều: - Nói chuyện với trẻ về nội dung bài học hôm nay - Hỏi trẻ tên bố, mẹ, cô, bạn... - Kể chuyện cho trẻ nghe: gà mái hoa mơ? - Chơi tự do với đồ chơi, xem tranh ảnh. - Trò chuyện với trẻ và xem tranh đồ dùng trong gia đình mà trẻ có - Ôn các bài hát, thơ truyện đã học, chơi với đất nặng, đồ chơi xếp hình và các đồ chơi khác. | |