| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 02/03 đến 06/03 | Tuần 2 Từ 09/03 đến 13/03 | Tuần 3 Từ 16/03 đến 20/03 | Tuần 4 Từ 23/03 đến 27/03 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | Hô hấp: Thổi nơ - Tay 4: Đưa hai tay sang 2 bên kết hợp vẫy cổ tay - Bụng 3: Nghiêng người sang trái, sang phải - Chân 2: Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chổ - Bật: Bật liên tục về phía trước(MT1) (MT1) | Hô hấp: Thổi bóng Tay: Hai tay song song trước ngực, lên cao( 2 lần x 8 nhịp) Bụng: Nghiên sang trái, nghiên sang phải( 2 lần x 8 nhịp) Chân: Đứng khuỵa gối ( 2 lần x 8 nhịp) Bật: Bật liên tục tại chổ | Hô hấp: Gà gáy Tay: Hai tay đưa sang ngang, gập tay ( 2 lần x 8 nhịp) Bụng: Hai tay đưa ra phía trước, vặn mình ( 2 lần x 8 nhịp) Chân: Đưa tay lên cao, nhún chân ( 2 lần x 8 nhịp) Bật: Bật chụm, tách chân tại chỗ | Hô hấp: Thổi bóng Tay: Hai tay đưa sang ngang, gập tay ( 2 lần x 8 nhịp) Bụng: Hai tay đưa ra phía trước, vặn mình ( 2 lần x 8 nhịp) Chân: Đưa tay lên cao, nhún chân ( 2 lần x 8 nhịp) Bật: Bật chụm, tách chân tại chỗ | MT1 |
| Trò chuyện | - Trò chuyện về sở thích của trẻ với thiên nhiên - Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh - Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh - Trò chuyện hướng trẻ biết sử dụng các từ như: "Mời cô"; "Mời bạn"... trong giao tiếp - Trò chuyện về những người bạn mà trẻ yêu thích (MT13) | - Trò chuyện đầu giờ với trẻ về những biển cấm giao thông trên đường bộ. - Trò chuyện với trẻ về những loại cây trong sân vườn nhà bé - Trò chuyện với trẻ về những sở thích của trẻ với thiên nhiên - Trò chuyện với trẻ về những sở thích của trẻ (MT23, MT24) | - Trò chuyện với trẻ về cách nhờ người trợ giúp khi bị bệnh. - Kể tên những vật có thể ghép đôi: bàn-ghế; giường-tủ - Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh - Trò chuyện giúp trẻ trả lời và đặt câu hỏi: “Khi nào?”; “để làm gì?” - Trẻ làm gì khi ở nhà một mình (MT40) | - Trò chuyện với trẻ về cách nhờ người trợ giúp khi bị bệnh. - Kể tên những vật có thể ghép đôi: bàn-ghế; giường-tủ - Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh - Trò chuyện giúp trẻ trả lời và đặt câu hỏi: “Khi nào?”; “để làm gì?” - Trẻ làm gì khi ở nhà một mình (MT49, MT67) | MT13, MT23, MT24, MT40, MT49, MT67 |
| Hoạt động học | T2 | Hoạt động thể dục Tiết 1: Trườn theo hướng thẳng (MT1) Hoạt động nhận biết Tiết 2: Địa chỉ nhà bé (MT8) | Hoạt động thể dục Tiết 1: Bật xa 35 -40cm Hoạt động: Phát triển tình cảm xã hội Tiết 2: Quan sát hình ảnh mẹ và bé. (MT27) | Hoạt động thể dục Tiết 1: Bật nhảy từ trên cao xuống Hoạt động làm quen với toán Tiết 2: Đếm trên đối tượng trong phạm vi 6 (MT30) | Hoạt động thể dục Tiết 1: Nhảy lò cò 3m Hoạt động nhận biết Tiết 2: Sắp xếp theo quy tắc (MT28) | MT1, MT8, MT64, MT25, MT27, MT85, MT31, MT89, MT55, MT87, MT90, MT30, MT34, MT94, MT36, MT97, MT28, MT46, MT41, MT49 |
| T3 | Hoạt động làm quen với toán Tiết 1: Sự hoà tan trong nước (MT64) Hoạt động âm nhạc Tiết 2: Dạy hát “Cho tôi đi làm mưa với” | Hoạt động âm nhạc Tiết 1: Gõ theo phách theo bài hát: Quà mồng 8/3 (MT85, MT87) Hoạt động văn học Tiết 2: Truyện: Chú dê đen (MT55) | Hoạt động làm quen với toán Tiết 1: So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 2 đối tượng quan sát (MT34, MT36) Hoạt động văn học Tiết 2: Ai thương con nhiều hơn (MT85) | Hoạt động làm quen với toán Tiết 1: Xếp tương ứng, ghép đôi Hoạt động tạo hình Tiết 2: Nặn cái nón |
| T4 | Hoạt động âm nhạc Tiết 1: Hát “Quà mồng tám tháng 3” (MT25) Hoạt động làm quen với toán Tiết 2: So sánh sự khác nhau về chiều cao của 3 đối tượng | Hoạt động làm quen với toán Tiết 1: So sánh quy tắc 3 đối tượng (MT31) Hoạt động âm nhạc Tiết 2: ÂN: Bé quét nhà | Hoạt động tạo hình Tiết 1: Bức tranh tặng cô Hoạt động rèn kĩ năng Tiết 2: Kĩ năng hợp tác cùng bạn | Hoạt động văn học Tiết 1: Ai thương con nhiều hơn (MT46, MT49) Hoạt động: Phát triển tình cảm xã hội Tiết 2: Quan sát hính ảnh gia đình bé (MT41) |
| T5 | Hoạt động văn học Tiết 1: Nghe truyện “Tích Chu” Hoạt động tạo hình Tiết 2: Nặn ông mặt trời | Hoạt động tạo hình Tiết 1: Nặn lọ hoa (MT89, MT90) Hoạt động làm quen với toán Tiết 2: Đo độ dài bằng 1 đơn vị đo | Hoạt động văn học Tiết 1: Sự tích hoa bìm bìm Hoạt động tạo hình Tiết 2: Cắt dán đàn gà con (MT94, MT97) | Hoạt động văn học Tiết 1: Sự tích hoa bìm bìm(t2) Hoạt động âm nhạc Tiết 2: Em đi chơi thuyền |
| T6 | Hoạt động: Phát triển tình cảm xã hội Tiết 1: Quy định chung của lớp và gia đình Hoạt động thể dục Tiết 2: Bật sâu 20 – 25 cm | Hoạt động: Phát triển tình cảm xã hội Tiết 1: Sở thích và khả năng của bản thân Hoạt động thể dục Tiết 2: Đi trên vạch kẻ thẳng kết hợp đầu đội túi cát | Hoạt động rèn kĩ năng Tiết 1: Thoát hiểm khi có cháy Hoạt động thể dục Tiết 2: Nhảy lò cò, ném trúng đích nằm ngang | Hoạt động: Phát triển tình cảm xã hội Tiết 1: Người thân của bé Hoạt động thể dục Tiết 2: Ném xa kết hợp chạy nhanh 10m |
| Hoạt động ngoài trời | - Quan sát xã hội: Hình ảnh những gian hàng bán thiệp, bán hoa… - Chơi vận động: Chim bay cò bay, Mèo và chim sẻ - Chơi tự do ngoài trời - Trò chơi có luật: Bão đến, ô tô về bến + Cách chơi: Trẻ đứng tự do trước mặt cô + Luật chơi: Trẻ thực hiện theo qui ước của cô. “Gió nhẹ” hai tay đưa thẳng lên cao, đưa qua đưa lại; “cây lay” hai tay giữ nguyên, mông lắc; “bão thổi” hai tay đưa mạnh; “cây đổ” cúi gập người xuống, hai tay buông trước mặt - Chơi tự do ngoài trời: (MT2, MT4, MT5, MT12) | - Quan sát thiên nhiên: Quan sát các chậu cây mới ờ sân trường - Chơi vận động: Nu na nu nóng, Ném vòng - Trò chơi có luật: Trời nắng, trời mưa + Cách chơi: Cô giáo chuẩn bị vẽ những vòng tròn trên sân. Sao cho vòng này cách vòng kia từ 30 - 40cm để làm nơi trú mưa. Số vòng ít hơn số trẻ chơi từ 3 - 4 vòng. Trẻ đóng vai học trò đi học, vừa đi vừa hát theo nhịp phách của cô giáo. Khi nghe hiệu lệnh của cô nói: “Trời mưa” thì tự mỗi trẻ phải tìm một nơi trú mưa nấp cho khỏi bị ướt (có nghĩa là chạy vào vòng tròn). Trẻ nào chạy chậm không tìm được nơi để nấp thì sẽ bị ướt và phải chạy ra ngoài một lần chơi. Trò chơi tiếp tục, cô giáo ra lệnh “trời nắng” thì các trẻ đi ra xa vòng tròn. Hiệu lệnh “trời mưa” lại được hô lên thì trẻ phải tìm đường trú mưa. + Luật chơi: Khi có hiệu lệnh “trời mưa”, mỗi trẻ phải trốn vào một nơi trú mưa. Trẻ nào không tìm được nơi trú phải ra ngoài một lần chơi. - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời (MT13, MT19, MT20, MT22, MT23) | - Quan sát thiên nhiên: Quan sát cây hoa kim tiền - Chơi vận động: Chim bay cò bay - Chơi tự do ngoài trời - Trò chơi có luật: Bão đến, ô tô về bến + Cách chơi: Trẻ đứng tự do trước mặt cô + Luật chơi: Trẻ thực hiện theo qui ước của cô. “Gió nhẹ” hai tay đưa thẳng lên cao, đưa qua đưa lại; “cây lay” hai tay giữ nguyên, mông lắc; “bão thổi” hai tay đưa mạnh; “cây đổ” cúi gập người xuống, hai tay buông trước mặt - Chơi tự do ngoài trời (MT26, MT45, MT60) | - Quan sát thiên nhiên: Quan sát các chậu cây mới ờ sân trường - Chơi vận động: Nu na nu nóng, Ném vòng - Trò chơi có luật: Trời nắng, trời mưa + Cách chơi: Cô giáo chuẩn bị vẽ những vòng tròn trên sân. Sao cho vòng này cách vòng kia từ 30 - 40cm để làm nơi trú mưa. Số vòng ít hơn số trẻ chơi từ 3 - 4 vòng. Trẻ đóng vai học trò đi học, vừa đi vừa hát theo nhịp phách của cô giáo. Khi nghe hiệu lệnh của cô nói: “Trời mưa” thì tự mỗi trẻ phải tìm một nơi trú mưa nấp cho khỏi bị ướt (có nghĩa là chạy vào vòng tròn). Trẻ nào chạy chậm không tìm được nơi để nấp thì sẽ bị ướt và phải chạy ra ngoài một lần chơi. Trò chơi tiếp tục, cô giáo ra lệnh “trời nắng” thì các trẻ đi ra xa vòng tròn. Hiệu lệnh “trời mưa” lại được hô lên thì trẻ phải tìm đường trú mưa. + Luật chơi: Khi có hiệu lệnh “trời mưa”, mỗi trẻ phải trốn vào một nơi trú mưa. Trẻ nào không tìm được nơi trú phải ra ngoài một lần chơi. - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời (MT80, MT82) | MT2, MT4, MT5, MT12, MT13, MT19, MT20, MT22, MT23, MT26, MT45, MT60, MT80, MT82 |
| Hoạt động chơi góc | Góc phân vai: Trò chuyện gợi mở ý tưởng và kinh nghiệm sống của trẻ Góc xây dựng: Biết quan sát bạn trong quá trình chơi và biết tiếp nhận ý kiến của bạn Góc đọc sách: Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với nội dụng sách, truyện Góc âm nhạc: Sử dụng những nhạc cụ đệm theo bài nhạc Góc học tập: Tìm đôi các đồ vật có ý nghĩa tương phản (MT3, MT7, MT8, MT12, MT13, MT14, MT15, MT17, MT18, MT20, MT23, MT92, MT6) | - Góc phân vai: Trẻ mô phỏng lại hành động của con người trong cuộc sống hàng ngày: làm ba mẹ, làm người làm tóc, người trang điểm, bán hàng, người bán chè. - Góc xây dựng : Trẻ tự đưa ra các ý tưởng về mô hình, cấu trúc cách lựa chọn vật liệu. Trẻ biết trao đổi và lắng nghe ý kiến của nhau, không phá đổ công trình của nhóm, có thói quen lấy và cất đồ chơi nhanh gọn và đúng nơi qui định. - Góc đọc sách : Đọc truyện qua tranh vẽ, trẻ xem truyện thiếu nhi. Trẻ cầm sách đúng chiều để xem - Góc tạo hình: Trẻ cắt, xé dán giấy, chơi tự do với đất nặn tạo thành sản phẩm, trẻ tô những hình ảnh về PTGT. - Góc học tập: Tạo nhóm số lượng tương ứng chữ số; ráp que tìm hình. Tìm đôi. Chơi với đồ chơi góc (MT24, MT29, MT35, MT37, MT38, MT43, MT48, MT52, MT32, MT33) | Hoạt động vui chơi: Góc phân vai: Sử dụng vật thay thế khi trẻ đã có kinh nghiệm chơi Góc xây dựng: Biết phối hợp cùng với các bạn trong nhóm chơi để tạo ra sản phẩm chung Góc văn học: Trẻ sáng tạo ra vở kịch cùng diễn với bạn Góc âm nhạc: Sử dụng những nhạc cụ khác nhau để đệm theo bài nhạc Góc học tập: Trẻ chơi chắp ghép hình để tạo ra hình mới (MT39, MT53, MT57, MT58, MT61, MT62, MT63, MT65, MT68, MT71, MT84, MT88) | Góc phân vai: Động viên, khuyến khích và khen ngợi trẻ khi trẻ chán chơi hoặc không thích chơi lâu với đồ chơi Góc xây dựng: Biết cùng bạn thực hiện chung một mô hình, sản phẩm chơi Góc đọc sách: Trẻ biết nhận dạng một số chữ cái, hướng viết của các nét chữ Góc tạo hình: Trẻ cắt, xé dán giấy, chơi tự do với đất nặn tạo thành sản phẩm, trẻ tô những hình ảnh về PTGT. Góc học tập: Tạo nhóm số lượng tương ứng chữ số; ráp que tìm hình. Tìm đôi. Chơi với đồ chơi góc (MT91, MT93, MT95) | MT3, MT7, MT8, MT12, MT13, MT14, MT15, MT17, MT18, MT20, MT23, MT92, MT6, MT24, MT29, MT35, MT37, MT38, MT43, MT48, MT52, MT32, MT33, MT39, MT53, MT57, MT58, MT61, MT62, MT63, MT65, MT68, MT71, MT84, MT88, MT91, MT93, MT95 |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng, vệ sinh cá nhân. (MT7, MT8, MT10) | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng, vệ sinh cá nhân. (MT12, MT13) | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng, vệ sinh cá nhân. (MT14, MT59) | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng, vệ sinh cá nhân. (MT76, MT81) | MT7, MT8, MT10, MT12, MT13, MT14, MT59, MT76, MT81 |
| Hoạt động chiều | T2 | - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày (MT12) | - Ý nghĩa của kim và những con số trên đồng hồ. | - Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: (MT13) | - Trẻ đọc đồng dao “lúa ngô là cô đậu nành” | MT12, MT23, MT13, MT14, MT50, MT51, MT16, MT21 |
| T3 | - Làm quen trẻ với nội dung bài thơ “Bó hoa tặng cô” | - Tập trẻ giúp cô dọn đồ chơi để cô tổng vệ sinh (MT23) | - Gọi người lớn khi té chảy máu; (MT14) | - Củng cô tên gọi những vật dụng ghép đôi (MT16) |
| T4 | Hỏi trẻ về những qui tắc trong gia đình của trẻ | Trẻ được làm quen với nội dung bài thơ “Hoa kết trái” | Đọc đồng dao “Lúa ngô là cô đậu nành”. | Cho trẻ thực hiện bài tập trong vở học toán |
| T5 | Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày | - Trẻ nói về tình cảm của mình dành cho bạn | Trẻ biết đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người (MT50) | Dạy trẻ đọc thơ “Mây thi vẽ” (MT21) |
| T6 | - Làm quen trẻ với nội dung bài hát “Quà mồng 8/3” | Tập trẻ kể lại truyện đã được nghe | Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên (MT51) | Dạy trẻ đọc đồng dao “lúa ngô là cô đậu nành” |