| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 03/11 đến 07/11 | Tuần 2 Từ 10/11 đến 14/11 | Tuần 3 Từ 17/11 đến 21/11 | Tuần 4 Từ 24/11 đến 28/11 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ | - Trao đổi, trò chuyện với phụ huynh về tình hình của trẻ. - Chơi một số trò chơi nhỏ: chi chi chành chành, tập tầm vông,.... - Xem tranh, sách ảnh về các con vật. | |
| Thể dục sáng | Cô và trẻ cùng tập thể dục sáng | |
| Chơi - tập có chủ định | T2 | Nhận biết tập nói CON GÀ TRỐNG (MT19, MT19) Hoạt động rèn kĩ năng ĐÓNG MỞ NẮP CHAI NƯỚC SUỐI (MT6) | Nhận biết tập nói CON MÈO (MT19) Hoạt động rèn kĩ năng KĨ NĂNG: GẤP ÁO (MT16) | Nhận biết tập nói NBTN: CON VỊT (MT19) Hoạt động rèn kĩ năng KĨ NĂNG: RÓT NƯỚC VÀO CHAI (MT16) | Nhận biết tập nói NBTN: CON HEO (MT19) Hoạt động rèn kĩ năng ĐÓNG MỞ DÂY KÉO (MT16, MT22, MT22) | MT41, MT2, MT40, MT7, MT26, MT39, MT19, MT6, MT42, MT16, MT20, MT3, MT22, MT24 |
| T3 | Hoạt động tạo hình DÁN TRỨNG GÀ (MT41) Hoạt động thể dục ĐI THEO ĐƯỜNG NGOẰN NGOÈO (MT2) | Hoạt động thể dục ĐI THEO ĐƯỜNG NGOẰN NGOÈO (L2) TCVĐ: MÈO VÀ CHIM SẺ (MT2) Hoạt động tạo hình NẶN THỨC ĂN CHO GÀ (MT7) | Hoạt động thể dục TUNG BÓNG BẰNG HAI TAY TCVĐ: ĐẬP BÓNG (MT3) Hoạt động tạo hình TÔ MÀU CON VỊT (MT41) | Hoạt động tạo hình DÁN CHÂN CHO BẠN HEO (MT41) Hoạt động thể dục TUNG BÓNG BẰNG HAI TAY (L2) TCVĐ: BẮT BƯỚM (MT3, MT3, MT3) |
| T4 | Hoạt động âm nhạc Hát: Con gà trống Nghe: Trống cơm (MT40) Hoạt động với đồ vật Xâu vòng bằng con vật (MT7) | Hoạt động với đồ vật XẾP CÁI GHẾ CHO CON VẬT (MT7) Hoạt động âm nhạc Hát: Con mèo Vận động theo nhạc: Cùng múa vui (MT40) | Hoạt động âm nhạc HÁT: CON GÀ TRỐNG (L2) VĐTN: PHI NGỰA (MT40) Hoạt động với đồ vật XẾP HÀNG RÀO (MT7) | Hoạt động với đồ vật LUỒN DÂY (MT6) Hoạt động âm nhạc HÁT: CON MÈO (L2) NGHE: RỬA MẶT NHƯ MÈO (MT40) |
| T5 | Hoạt động với đồ vật XẾP CHUỒNG GÀ (XẾP CẠNH) (MT7) Nhận biết phân biệt GÀ TRỐNG - GÀ MÁI (MT42) | Hoạt động với đồ vật XÂU VÒNG MÀU VÀNG (MT6) Nhận biết phân biệt MÀU VÀNG (MT20) | Hoạt động với đồ vật CHƠI VỚI HỘP GIẤY (MT22) Nhận biết phân biệt TRỨNG GÀ - TRỨNG VỊT (MT42) | Hoạt động với đồ vật XÂU VÒNG BẰNG CÁC CON VẬT (MT6) Nhận biết phân biệt ĐỒ CHƠI MÀU VÀNG (MT42) |
| T6 | Hoạt động làm quen văn học THƠ TÌM Ổ (MT26) Hoạt động ôn tập BÀI TẬP TẠO HÌNH: VẼ THỨC ĂN CHO GÀ (Tr1) (MT39) | Hoạt động làm quen văn học THƠ TÌM Ổ (L2) (MT26) Hoạt động ôn tập BÀI TẬP TOÁN: MÀU SẮC (Tr1,2) (MT39) | Hoạt động làm quen văn học TRUYỆN: ĐÔI BẠN NHỎ (MT24) Hoạt động ôn tập BÀI TẬP TOÁN: NỐI MÀU (Tr2) (MT39) | Hoạt động làm quen văn học TRUYỆN: ĐÔI BẠN NHỎ (L2) (MT24) Hoạt động ôn tập BÀI TẬP KHXH: NỐI CHÂN PHÙ HỢP (Tr6) (MT39) |
| Hoạt động ngoài trời | | |
| Chơi tập ở các góc | * Góc xây dựng: Mô hình tự do theo ý tưởng của trẻ * Góc phản ánh sinh hoạt: Cho bé ngủ, quấy bột cho bé, tắm cho bé * Góc học tập : Xếp chồng các khối hình vuông ,tròn, tam giác, xếp cạnh . Các trò chơi : ghép hình ,chơi lego, chơi tranh so hình ,kéo thú, kéo dây kéo ,cài nút áo,cột dây giày... * Góc âm nhạc : Trẻ tập cầm bóp ,gõ ,lắc các dụng cụ âm nhạc * Góc văn học : Tập đọc thơ ,xem tranh ảnh, chơi với các rố tay, xếp hình ,ghép hình ,so hình .. * Kỹ năng: Nhào đất, xén giấy vụn | |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Làm quen với chế độ ăn cơm và các thức ăn khác nhau - Tập cho trẻ ngủ 1 giấc trưa - Tập bé đi vệ sinh đúng nơi qui đinh | |
| Chơi - tập buổi chiều | T2 | Chơi ráp hình con gà trống | Chơi gấp áo | Chơi xây chuồng vịt | Chơi với đất nặn | |
| T3 | Chơi lắp ráp tự do | Chơi nặn thức ăn cho động vật | Chơi với bóng | Chơi xâu vòng |
| T4 | Chơi xâu vòng | Chơi xếp ghế | VĐTN các bài hát đã học | Chơi xếp khối gỗ |
| T5 | Chơi xếp chuồng gà | Chơi ráp hình màu vàng | Chơi với hộp giấy | Xem video các con vật |
| T6 | Xem sách ảnh gà - vịt | Ôn thơ Tìm ổ | Chơi với rối truyện | Chơi lắp ráp |