| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 08/09 đến 12/09 | Tuần 2 Từ 15/09 đến 19/09 | Tuần 3 Từ 22/09 đến 26/09 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | Đón trẻ, thể dục sáng: - Hô hấp: Hít vào, thở ra. Làm quen , ổn định nề nếp lớp (MT1) + Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc. (MT3) Hoạt động khác: + Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc. (MT5) Đón trẻ, thể dục sáng: - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay. (MT6) Làm quen , ổn định nề nếp lớp | Đón trẻ, thể dục sáng: - Tên, tuổi, giới tính. (MT57) Làm quen , ổn định nề nếp lớp - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người. (MT14) - Trò chuyện với trẻ về các hoạt động diễn ra trong lớp. Đón trẻ, thể dục sáng: - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. (MT1) | Hoạt động ngoài trời: + Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. (MT5) - Trò chuyện với trẻ tên của các bạn trong lớp và bạn mà trẻ thích chơi chung. (MT6) - Trò chuyện với trẻ về tên của ba mẹ của trẻ và tên của anh chị em ruột trong gia đình trẻ. - Trò chuyện với trẻ về thái độ, nét mặt, cử chỉ điệu bộ phù hợp với hoàn cảnh. (MT14) - Trò chuyện với trẻ về tên của các anh chị em ruột của trẻ (MT57) | MT1, MT3, MT5, MT6, MT57, MT14 |
| Trò chuyện | Làm quen , ổn định nề nếp lớp Làm quen, ổn định nề nếp lớp (MT13) Trò chuyện: - Tên, tuổi, giới tính của bản thân. (MT35) Hoạt động chơi: - Làm quen , ổn định nề nếp lớp - Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình. (MT36) Hoạt động khác: - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn). - Làm quen , ổn định nề nếp lớp (MT67) | - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. - Trò chuyện với trẻ về thái độ chơi hòa thuận với bạn bè trong lớp học. (MT13) - Trò chuyện với trẻ tên của các bạn trong lớp và bạn mà trẻ thích chơi chung. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng. (MT44) Trò chuyện: - Phát âm các tiếng của Tiếng Việt. - Trò chuyện với trẻ về những bữa ăn trong ngày của trẻ. (MT45) - Trò chuyện với trẻ về những bữa ăn trong ngày của trẻ. - Trò chuyện với trẻ về những biểu hiện khi trẻ nhận thấy trẻ bị ốm. (MT24) Hoạt động chơi: - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng. (MT46) | - Trò chuyện với trẻ về thái độ, nét mặt, cử chỉ điệu bộ phù hợp với hoàn cảnh. Trò chuyện: - Những điều bé thích, không thích. - Trò chuyện với trẻ tên của các bạn trong lớp và bạn mà trẻ thích chơi chung. (MT58) - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. (MT47) - Trò chuyện với trẻ tên của các bạn trong lớp và bạn mà trẻ thích chơi chung. - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. - Trò chuyện với trẻ về thái độ chơi hòa thuận với bạn bè trong lớp học. (MT13) | MT13, MT35, MT36, MT67, MT44, MT45, MT24, MT46, MT58, MT47 |
| Hoạt động học | T2 | Hoạt động âm nhạc TRƯƠNG CHÚNG CHÁU LÀ TRƯỜNG MÀM NON (MT74) Hoạt động tạo hình VẼ MƯA (MT77) | Hoạt động âm nhạc NGHE HÁT (MT36) Hoạt động khác “Kĩ năng cầm muỗng, xúc ăn đúng cách” (MT9) | | MT74, MT77, MT1, MT3, MT46, MT52, MT2, MT6, MT35, MT82, MT36, MT9, MT43, MT8, MT7, MT18, MT14, MT26, MT75 |
| T3 | Hoạt động vận động ĐI THEO HIỆU LỆNH CÔ (MT1, MT3) Hoạt động nhận biết Làm quen một số ký hiệu trong cuộc sống (MT46) | Hoạt động văn học CHÚ VỊT XÁM (MT35) Hoạt động tạo hình TẠO HÌNH XÉ - DÁN TÓC CHO BẠN (MT43) | Hoạt động âm nhạc VẬN ĐỘNG THEO NHẠC “ Biết vâng lời mẹ” (MT75) Hoạt động văn học Kể chuyện “Đôi bạn tốt.” ( tiết 2) (MT77) |
| T4 | Hoạt động nhận biết Đặc điểm nổi bậc, công dụng, cách sử dụng đồ, đồ chơi (MT52) Hoạt động vận động NÉM TRÚNG ĐÍCH THẲNG ĐỨNG BẰNG MỘT TAY (MT2, MT6) | Hoạt động tạo hình TẠO HÌNH XOAY TRÒN ẤN DẸP Hoạt động trải nghiệm CHƠI XẾP HÌNH VỚI ĐỒ CHƠI MÀU SẮC: XANH - ĐỎ - VÀNG (MT7) | Hoạt động tạo hình : Bé làm quen với kỹ năng phết hồ. (Dán chùm bóng bay) (MT46) Hoạt động vận động ĐI HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG HẸP( 3m x 0,2m) (MT3) |
| T5 | Hoạt động làm quen với toán Nhận biết, gọi tên hình vuông, hình tròn và nhận dạng các hình trong thực tế. (MT35) Hoạt động âm nhạc HÁT CHÁU ĐI MẪU GIÁO (MT82) | Hoạt động vận động BÒ CHUI QUA CỔNG (MT8) Hoạt động làm quen với toán CHƠI VỚI HÌNH VUÔNG - TRÒN - TAM GIÁC (MT18) | Hoạt động vận động “ Bò bằng bàn tay, cẳng cao” Hoạt động làm quen với toán “PHÂN BIỆT MỘT VÀ NHIỀU” |
| T6 | Hoạt động văn học ĐÔI BẠN TỐT (MT46) Hoạt động tạo hình Chơi với đất nặn (MT52) | Hoạt động nhận biết NHẬN BIẾT BẠN TRAI BẠN GÁI (MT14) Hoạt động rèn kĩ năng KỸ NĂNG MANG VỚ (MT26) | Hoạt động làm quen với toán XẾP TƯƠNG ỨNG 1-1 Hoạt động âm nhạc DẠY HÁT “QUẢ BÓNG” |
| Hoạt động ngoài trời | Quan sát thiên nhiên: “Quan sát cây đu đủ”, “Quan sát bồn rửa tay”, Nhận biết hành vi đúng - sai. (MT18) Trò chơi dân gian : “Cá sấu lên bờ” (MT2) Chơi tự do với đồ chơi: · Bật tại chỗ (Hái hoa, Bật vòng) · Chơi chọi lon · Chơi ném cá · Bật ô ( thỏ về nhà, cáo và thỏ, hái cà rốt) · Chơi nhảy lò cò · Chơi chọi banh. · Chuyền bóng hàng dọc, hàng ngang ( chơi trò Ai nhanh hơn) · Chơi nhảy lò cò · Chơi chọi banh. · Chơi bắn nước (MT3, MT2, MT4) | Trò chơi vận động: - Tung, ném, bắt: + Lăn, đập, tung bắt bóng với cô. (MT4) Hoạt động lao động: - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi. Chơi tự do với đồ chơi: · Bật tại chỗ (Hái hoa, Bật vòng) · Chơi chọi lon · Chơi ném cá · Bật ô ( thỏ về nhà, cáo và thỏ, hái cà rốt) · Chơi nhảy lò cò · Chơi chọi banh. · Chuyền bóng hàng dọc, hàng ngang ( chơi trò Ai nhanh hơn) · Chơi nhảy lò cò · Chơi chọi banh. · Chơi bắn nước (MT25) - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. (MT54) | Hoạt động lao động: - Tập rửa tay bằng xà phòng. Quan sát thiên nhiên: Quan sát “Lá cây mướp”. Quan sát xã hội : Buôn bán thức ăn. (MT11) Trò chơi dân gian : Dung dăng dung dẻ, Cá sấu lên bờ. (MT42) Hoạt động chơi: - Chơi hoà thuận với bạn. . Chơi tự do với đồ chơi: · Tung , bắt bóng · Chơi đong nước. · Chơi đi cà kheo. · Chơi nhảy lò cò · Đi trong đường hẹp · Chơi chọi lon · Chơi các đồ chơi tự do ngoài trời. · Lăn, đập, tung, bắt bóng với cô. (đập bóng, tung – bắt bóng, lăn bóng) (MT66) | MT18, MT2, MT3, MT4, MT25, MT54, MT11, MT42, MT66 |
| Hoạt động chơi góc | Hoạt động góc: Góc tạo hình : Trẻ vẽ mưa, trẻ đồ lên các nét chấm mờ tô màu các đồ dùng, đồ chơi. Tô màu tranh đồ dùng – đồ chơi. Trẻ nặn: nặn kẹo và nặn theo ý thích. - Sử dụng kéo, bút. (MT7) ; - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ). (MT60) Hoạt động góc: Góc văn học: Kể chuyện với mặt nạ, rối que, “ Đôi bạn tốt”. Đọc sách, truyện khác nhau. (MT15) Góc học tâp: Phân loại đồ dùng – đồ chơi, nối các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn. Tìm bóng các đồ dùng, đồ chơi. (MT20) ; - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. (MT24) Hoạt động góc: Góc khám phá: Viên bi lăn màu. Hoa nở. Góc xây dựng: - Thao tác xếp chồng và đặt cạnh để tạo ra mô hình xây dựng - Mô hình đa dạng về đề tài (MT33) Góc phân vai: Tình huống giả bộ đa dạng (MT23) | Góc âm nhạc: Nhún nhảy theo các giai điệu dân ca. Vận động theo bài hát thiếu nhi phù hợp với trẻ 3 – 4 tuổi. (MT72) Góc kể chuyện: Kể lại câu chuyện “đôi bạn tốt”, “ chú vịt xám”. Đọc truyện. (MT37) Hoạt động chơi: - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. (MT42) ; - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. (MT71) Góc xây dựng: · Trẻ chơi có mức chủ động nhưng có sự gợi ý và hướng dẫn của cô (MT44) Góc phân vai : · Chơi gia đình. Góc học tập: Nối các trang phục của bạn trai, bạn gái. (MT54) | Hoạt động góc: - Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc. Góc phân vai: Tình huống giả bộ đa dạng (MT8) Trò chơi học tập: - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. (MT26) Góc văn học: Kể chuyện với mặt nạ, rối que, “ Đôi bạn tốt”. Đọc sách, truyện khác nhau. Góc khám phá: Viên bi lăn màu. Hoa nở. (MT59) Hoạt động chơi: - Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc. Góc âm nhạc: Nhún nhảy theo các giai điệu dân ca. Vận động theo bài hát thiếu nhi phù hợp với trẻ 3 – 4 tuổi. (MT82) Hoạt động góc: - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích. (MT83) ; - Chơi hoà thuận với bạn. (MT68) | MT7, MT15, MT20, MT33, MT23, MT60, MT24, MT72, MT37, MT42, MT44, MT54, MT71, MT8, MT26, MT59, MT82, MT83, MT68 |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. (MT12) - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất: bữa ăn sáng. - Tập rửa tay bằng xà phòng. | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Tập rửa tay bằng xà phòng. (MT11) - Dạy thao tác rửa tay | - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ). (MT65, MT19) - Dạy thao tác rửa tay | MT12, MT11, MT65, MT19 |
| Hoạt động chiều | T2 | - Dạy thơ bạn mới | Hoạt động chiều - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn). (MT66) | - Mô tả sự vật, tranh ảnh câu chuyện “tay phải – tay trái” có sự giúp đỡ của cô | MT44, MT24, MT66, MT49, MT7, MT9, MT47 |
| T3 | Hoạt động góc - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. (MT44) | - Thực hiện bài tập tập tạo hình | - Sử dụng các kỹ năng vẽ thẳng, xiên vẽ theo ý thích, tô màu kín hình |
| T4 | Hoạt động chơi - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. (MT24) | Hoạt động chiều - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. (MT49) | - Thực hiện bài tập tập tạo hình - Trò chuyện về ngày nghỉ của bé |
| T5 | - Thực hiện bài tập tập tạo hình | - Nghe các bài nhạc thiếu nhi, dân ca về mẹ | Hoạt động chiều - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. (MT9) |
| T6 | - Chơi trò chơi “Ai nhanh hơn” | Hoạt động tạo hình - Tô vẽ nguệch ngoạc. (MT7) | Hoạt động chơi - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. (MT47) |