| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 01/09 đến 05/09 | Tuần 2 Từ 08/09 đến 12/09 | Tuần 3 Từ 15/09 đến 19/09 | Tuần 4 Từ 22/09 đến 26/09 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | Đón trẻ, thể dục sáng: - Thói quen chào ba mẹ, chào cô khi đến lớp và ra về - Trao đổi với phụ huynh về tình hình- đặc điểm sức khoẻ của mỗi trẻ và giờ giấc đón trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh đưa, đón bé tận lớp, trao bé tận tay cho cô giáo. - Trò chuyện với trẻ về một số bảng biểu trong lớp và trong trường mầm non. - Hướng dẫn cháu cẩn thận khi lên, xuống cầu thang, đi theo bước chân hướng dẫn. Đón trẻ, thể dục sáng: + Hô hấp 1: Gá gáy..ò..ó..o + Động tác tay 1: 2 tay đưa 2 bên gập trước ngực + Động tác bụng 3: Quay người sang 2 bên + Động tác chân 1: Ngồi xổm đứng lên liên tục + Bật nhảy 1: Bật chân trước chân sau | |
| Trò chuyện | | Trò chuyện: - Trao đổi với phụ huynh đưa, đón bé tận lớp, trao bé tận tay cho cô giáo. - Trò chuyện với trẻ về trang phục đến lớp của các bé - Trò chuyện với trẻ về hình thức hoạt động nhóm khi tham gia vào các giờ sinh hoạt. - Trò chuyện với trẻ về một số khu vực đặc trưng trong trường, công việc và vai trò của một số người trong trường mầm non. - Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần | - Nhắc trẻ thực hiện các nội qui trong lớp học - Trẻ thực hiện phân công trên bảng trực nhật và thực hành một số công việc trực nhật cụ thể tại lớp - Trò chuyện với trẻ về việc mặc trang phục gọn gàng , sạch sẽ , đầu tóc gọn gàng khi đến lớp. - Ôn lại số lượng 1-> 4 cho trẻ - Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần | - Trao đổi với phụ huynh đưa, đón bé tận lớp, trao bé tận tay cho cô giáo. - Trò chuyện về gia đình của bé - Trò chuyện với trẻ về một số chất dinh dưỡng có trong một số loại thực phẩm hằng ngày mà trẻ được ăn ở trường . - Thường xuyên nhắc nhở trẻ biết chào hỏi - Hướng dẫn thực hiện các quy ước trong lớp học. | |
| Hoạt động học | T2 | | Truyện Bạn Mới Làm quen chữ o, ô, ơ (Tiết 1) | Dạy hát "Lớp chúng mình" KÝ HIỆU CỦA BÉ | Chạy chậm 100-200m Nhận biết chữ a,ă,â | |
| T3 | | Vẽ lớp học của bé Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác | Nhận biết chữ o,ô,ơ (tiết 2) VĐTN: Vỗ tay theo nhịp bài hát “ Lớp chúng mình” | Vẽ ngôi nhà của bé Đi đập bắt bóng (Tiết 2) |
| T4 | | Tung và bắt bóng Nặn các loại quả tròn | Vẽ đồ chơi bé thích Kể truyện “ Ai đáng khen nhiều hơn” (tiết 2) | Dạy hát "Rước đèn dưới trăng" Trang trí lồng đèn Trung thu |
| T5 | | VĐTN "Vui đến trường" Truyện "Ai đáng khen nhiều hơn" (tiết 1) | Thêm bớt trong phạm vi 5 Bò bằng bàn tay, cẳng chân và chui qua cổng (tiết 2) | Ôn số lượng trong phạm vi 5. Nhận biết số 6 SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG |
| T6 | | Đề tài: Đồ dùng đồ chơi Bò bằng bàn tay, cẳng chân và chui qua cổng (tiết 1) | Đi đập bắt bóng (Tiết 1) Nặn các loại quả dài | Vẽ hoa Truyện Ba cô gái (tiết 1) |
| Hoạt động ngoài trời | T2 | | Hoạt động ngoài trời - Quan sát: Quan sát và làm quen với các cô các bạn ở những lớp học, qua đó trẻ biết thực hiện một số hành vi và quy tắc ứng xử xă hội , trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi : Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn; (CS54). - TCVĐ: Cáo và thỏ - TCDG: Chim đổi lồng | - Quan sát : quan sát vườn rau sau trận mưa ngày hôm qua - TCVĐ: Mèo và chim sẻ - Chơi tự do: Tưới cây, lau lá | - Quan sát: cây tùng - TCDG: Kéo co - Chơi tự do với cát, nước : đong nước, xúc cát, kéo xe , vẽ phấn trên nền xi măng . | |
| T3 | | Hoạt động ngoài trời TCVĐ: Mèo và chim sẻ - TCDG: Nu na nu nống - Chơi tự do: Quét lá, lau lá, tưới cây | - TCDG: Chim đổi lồng - TCVĐ: Tung bóng - Tổ chức cho trẻ chơi tự do với cát , nước : đong nước , xúc cát ,kéo xe , vẽ phấn trên nền xi măng | - Quan sát cây xanh - TCDG: Rồng rắn lên mây - TCVĐ: Bánh xe quay |
| T4 | | Hoạt động ngoài trời - Quan sát: Trường mầm non - TCDG : Chi chi chành chành - Chơi tự do: lau lá , tưới cây , quét lá rụng | - Quan sát : quan sát công việc của người lớn trong trường mầm non : cô lao công , cô câp dưỡng , chú bảo vệ - Chơi tự do : quét lá, lau lá , tưới cây | - Quan sát và tìm hiểu về tháp dinh dưỡng - TCVĐ: chim sổ lồng - Chơi tự do với cát, nước |
| T5 | | Hoạt động ngoài trời - Quan sát: Bạn trai - bạn gái - TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do: Quét lá - Mục đích: rèn sự khéo léo, nhanh nhẹn của đôi tay. | - TCDG: Chim đổi lồng - TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do: tưới cây, lau lá | - Quan sát: Nhà cao tầng - TCVĐ: Thi đi nhanh - TCDG: Nu na nu nống |
| T6 | | Hoạt động ngoài trời - Quan sát: Một số bảng biểu có trong sân trường: nội dung , ý nghĩa . - TCVĐ: Cò và chim sẻ - Chơi tự do: tưới cây, lau lá | + Quan sát : Quan sát và trò chuyện về ý nghĩa , nội dung của một số bảng biểu trong sân trường. + TCDG: Chi chi chành chành + Chơi tự do : Chăm sóc vườn rau | - Quan sát: con ếch - TCDG: Lộn cầu vồng - TCVĐ: Thi đi nhanh - Chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi ngoài trời |
| Hoạt động chơi góc | | Hoạt động góc: Chơi theo kế hoạch - Góc học tập : phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2, 3 dấu hiệu - Góc xây dựng : + Hình dung tương đối rõ ràng trước khi chơi : tên gọi, cấu trúc công trình đơn giản. + Sử dụng nhiều vật liệu khác nhau để xây dựng mô hình. + Xây dựng mô hình có không gian rỗng để chứa đựng chi tiết bên trong. - Góc phân vai: Trẻ thể hiện vai chơi phản ánh cuộc sống sinh hoạt hằng ngày : + NDCC đơn giản + Trẻ chơi với những tình tiết đơn giản chưa phong phú. | Chơi theo kế hoạch - Góc tạo hình : hoàn thành sản phẩm vẽ đồ chơi bé thích - Góc văn học : + Trẻ đóng được một số vai người khác khi chơi, thể hiện nhiều hành động khác nhau khi chơi + Thực hiện những hành động phù hợp với vai chơi đã nhận - Góc học tập : +Tìm 2 tranh giống nhau. + Tìm bộ phận còn thiếu cho đồ vật. - Góc âm nhạc : Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ.. . Góc xây dựng : củng cố kỹ năng : + Hình dung tương đối rõ ràng trước khi chơi : tên gọi, cấu trúc công trình đơn giản , vật liệu sẽ sử dụng . + Xây dựng mô hình có không gian rỗng để chứa đựng chi tiết bên trong. + Thực hiện vai chơi theo đúng sự phân công của nhóm. + Biết dọn dẹp theo hiệu lệnh | Chơi theo kế hoạch - Góc tạo hình : luyện tập kỹ năng gấp ,miết giấy : gấp quạt. - Góc học tập : củng cố kỹ năng chơi + Sắp xếp theo qui luật + Tìm về đúng nhà - Góc phân vai : + Tự chơi nhưng có sự gợi ý, hỗ trợ của GV. + Trẻ biết sắp xếp đồ chơi nhanh nhẹn, gọn gàng, ngăn nắp và đúng nơi quy định + Thích tham gia trò chơi + Hứng thú khi tham gia trò chơi, chơi 1 cách tích cực - Góc xây dựng : củng cố kỹ năng : + Hình dung tương đối rõ ràng trước khi chơi : tên gọi, cấu trúc công trình đơn giản , vật liệu sẽ sử dụng . + Xây dựng mô hình có không gian rỗng để chứa đựng chi tiết bên trong. + Thực hiện vai chơi theo đúng sự phân công của nhóm. + Biết dọn dẹp theo hiệu lệnh - Góc LQCV: + Tô, đồ theo nét: chữ a,ă,â | |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Biết sắp xếp bàn ăn theo nhóm Cách đặt xếp giường ( không đi dẫm chân lên giường ) Biết thực hành vệ sinh cá nhân : tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn - Nhắc trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | - Biết sắp xếp bàn ăn theo nhóm - Cách đặt xếp giường ( không đi dẫm chân lên giường ) - Biết thực hành vệ sinh cá nhân : tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn - Nhắc trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. - Nhắc trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác, chất thải đúng nơi quy định | - Biết sắp xếp bàn ăn theo nhóm - Cách đặt xếp giường ( không đi dẫm chân lên giường ) - Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, lau mặt. Cô theo dõi nhắc nhở trẻ. - Nhắc trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. - Biết dẹp tô, muỗng đúng nơi qui định . | |
| Hoạt động chiều | T2 | | Hoạt động chiều - Nghe truyện: Bạn tốt quá . - Tập cho trẻ biết sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,… phù hợp với ngữ cảnh: chậu cây cảnh, bồn rửa tay, bồn hoa, nhà vận động ,… | - Ôn các bài đồng dao : Nu na nu nống, Chi chi chành chành, dung dăng dung dẻ | - Củng cố nhận biết biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng bệnh. - Thơ: Thỏ Bông bị ốm | |
| T3 | | Hoạt động chiều Trò chơi: Đố vui Cô chia trẻ làm 2 đội sau đó đọc câu đố, đội nào nhanh tay được trả lời trước, nếu đúng sẽ ghi điểm - Cho trẻ đọc đồng dao “Nu na nu nống ” | - Trẻ thực hiện đúng bảng bé đến lớp - Cùng thảo luận phân công thực hiện bảng thời tiết | Cùng thảo luận phân công thực hiện bảng thời tiết |
| T4 | | Hoạt động chiều - Trò chuyện với trẻ biết tuân theo nội qui nề nếp sinh hoạt của lớp - Trò chuyện , hướng dẫn trẻ: cách sử dụng, bảo quản đồ dùng đồ chơi - Đọc thơ: Mẹ và cô giáo | - Trò chuyện với trẻ về: +Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. +Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. | - Trẻ được trải nghiện đa dạng các trạng thái cảm xúc. - Biết yêu thương những người thân sống bên cạnh. - Đọc thơ : Bé ơi |
| T5 | | Hoạt động chiều - Trò chuyện với trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp, thể hiện nhu cầu, mong muốn của bản thân, giúp bạn mới thực hiện đúng qui ước sinh hoạt của lớp. | - Trẻ đọc đồng dao: Chi chi chành chành - Tập dân vũ rửa tay | - Trò chuyện với trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp, thể hiện nhu cầu, mong muốn của bản thân, giúp bạn mới thực hiện đúng qui ước sinh hoạt của lớp. |
| T6 | | Hoạt động chiều - Hướng dẫn trẻ giúp cô sắp xếp góc chơi gọn gàng - Nhắc trẻ chào cô, chào ba mẹ khi ra về | - Trò chuyện với trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (CS57) ( bỏ rác đúng nơi qui định , không bẻ hoa , bứt lá …) | - Trẻ đọc đồng dao: “Dung dăng dung dẻ” |