| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 01/09 đến 05/09 | Tuần 2 Từ 08/09 đến 12/09 | Tuần 3 Từ 15/09 đến 19/09 | Tuần 4 Từ 22/09 đến 26/09 | Tuần 5 Từ 29/09 đến 03/10 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | - Quan tâm đến sức khỏe của trẻ trao đổi với PH về tình hình sức khỏe của trẻ; Quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống (MT 84). - Nhắc trẻ thực hiện đúng các nề nếp, thói quen lấy cất đồ dùng đúng nơi qui định. (MT 74). - Ôn một số KNTPV: lấy cất balo, cởi giày, đi giày, cất dép, mặc áo, cởi áo, gấp áo khoác mỏng. .Cho trẻ nghe các bài hát về chủ đề Trường Mầm non, chơi đồ chơi theo ý thích. - Quan tâm đến sức khỏe của trẻ trao đổi với PH về tình hình sức khỏe của trẻ; Quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống (MT 84). - Nhắc trẻ thực hiện đúng các nề nếp, thói quen lấy cất đồ dùng đúng nơi qui định. (MT 74). - Ôn một số KNTPV: lấy cất balo, cởi giày, đi giày, cất dép, mặc áo, cởi áo, gấp áo khoác mỏng. .Cho trẻ nghe các bài hát về chủ đề Trường Mầm non, chơi đồ chơi theo ý thích. | |
| Trò chuyện | Trò chuyện: 1.Chào hỏi: - Cô cho trẻ cùng đập tay chào nhau khi trẻ đến lớp - Cô và trẻ chơi TC: 2. Chia sẻ: Cô và trẻ chia sẻ về những bạn trong lớp, chia sẻ về những đồ vật gây nguy hiểm cho bé, cách để quan tâm, giúp đỡ bạn bè và mọi người xung quanh. (MT 83, 52), Chia sẻ về cách làm đèn ông sao . 3. Hoạt động nhóm: Cô cho trẻ đi vận động theo bài hát: Vui đến trường, Lời chào buổi sáng . 4. Thông điệp sáng: “Em yêu trường mầm non” “Trung thu của bé” - Trò chuyện về khả năng và sở thích riêng của bản thân (CS29). - Gọi tên các ngày, các thứ trong tuần theo thứ tự (CS109). - - Trẻ kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS19) | |
| Hoạt động học | T2 | | TIẾT 1: MTXQ: Bé làm quen lớp học Kỹ năng sống TIẾT 2: GDGT: Đi vệ sinh đúng tư thế | Hoạt động KPKH TIẾT 1: MTXQ: Các cơ quan trên cơ thể bé Kỹ năng sống TIẾT 2: Trẻ ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân (Chỉ số 28) | Hoạt động KPKH TIẾT 1: Tìm hiểu về ngày Tết Trung Thu Làm quen thơ - truyện TIẾT 2: Thơ " Tình bạn" | Hoạt động âm nhạc TIẾT 1: VĐTN “Nhà mình rất vui” Phát triển vận động TIẾT 2: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu ứng lệnh | |
| T3 | | Phát triển vận động TIẾT 1: Thể chất: Bật liên tục vào vòng Hoạt động làm quen với toán TIẾT 2: LQVT: Ôn số lượng trong phạm vi 5. - Thực hiện tập Toán trang 2. | Phát triển vận động TIẾT 1: Thể chất: Bật xa 50cm Hoạt động làm quen với toán TIẾT 2: Tạo nhóm có số lượng 6, chữ số 6. | Phát triển vận động TIẾT 1: Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế Hoạt động âm nhạc TIẾT 2: Vỗ tay theo tiết tấu chậm “Chiếc đèn ông sao” | Hoạt động KPKH TIẾT 1: Các thành viên trong gia đình bé Hoạt động âm nhạc TIẾT 2: Nghe hát: “Một gia đình nhỏ một hạnh phúc to” |
| T4 | | Hoạt động tạo hình TIẾT 1: Tạo hình: Vẽ trường lớp mầm non. Hoạt động làm quen chữ viết TIẾT 2: LQCV: Ôn các nét cơ bản: nét thẳng, nét ngang, nét xiên trái, nét xiên phải. | Hoạt động tạo hình TIẾT 1: Sản phẩm của bé trên tủ cặp Hoạt động làm quen chữ viết TIẾT 2: Nhận biết chữ cái a, ă, â. | Làm quen thơ - truyện TIẾT 1: Kể chuyện “Chú cuội cung trăng” Hoạt động làm quen chữ viết TIẾT 2: LQCV "O, Ô, Ơ " | Hoạt động tạo hình TIẾT 1: Tạo hình Trang trí đèn lồng từ chai nhựa Hoạt động khác TIẾT 2: Thực hiện bài tập sách tạo hình. |
| T5 | | Hoạt động âm nhạc TIẾT 1: Âm nhạc: Dạy hát “Vui đến trường”. Làm quen thơ - truyện TIẾT 2: Kể chuyện “Món quà của cô giáo”. | Hoạt động âm nhạc TIẾT 1: Dạy Hát “Cái mũi” Làm quen thơ - truyện TIẾT 2: Kể chuyện "Chân, tay, mắt, mũi, miệng" | Hoạt động làm quen với toán TIẾT 1: Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và người khác Hoạt động tạo hình TIẾT 2: Trang trí đầu lân | Làm quen thơ - truyện TIẾT 1: Kể chuyện “Qùa tặng mẹ” Kỹ năng sống TIẾT 2: Kĩ năng "Lễ phép với mọi người xung quanh" |
| T6 | - BÉ THAM DỰ LỄ KHAI GIẢNG 5/9 - BÉ LÀM QUEN LỚP MẪU GIÁO LỚN, CÔ GIÁO VÀ BẠN MỚI | Hoạt động làm quen chữ viết TIẾT 1: Ôn các nét cơ bản: nét cong trái, cong phải, cong kín Hoạt động ôn tập TIẾT 2:Thực hiện tập “Bé tập tô” | Hoạt động làm quen chữ viết TIẾT 1: LQCV: Bé chơi với chữ cái a, ă, â. Làm quen thơ - truyện TIẾT 2: Thơ “Đôi mắt của bé” | Phát triển vận động TIẾT 1: Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế Hoạt động khác TIẾT 2: Thực hiện vở bài tập môi trường xung quanh | Hoạt động làm quen với toán TIẾT 1: Tách gộp trong phạm vi 6 Làm quen thơ - truyện TIẾT 2: Đóng kịch “Chú cuội cung trăng” |
| Hoạt động ngoài trời | Quan sát: - Sân trường, đồ chơi trong sân, Cách chăm sóc cây, Quan sát và thảo luận về các bảng nội quy dưới sân trường, Bé quan sát vườn rau và đọc tên một số loại cây - Trò chuyện về công việc của các cô chú nhân viên trong trường. TCVĐ: - Chuyền bóng, Ai nhanh hơn, Bật tách chụm vào vòng , Gieo hạt - Chơi tự chọn: gắp cua, lựa đậu, đi cầu tre, bolling, ném trúng đích… - Nhặt lá vàng, chăm sóc cây xanh, chơi cát và nước… - Chơi trò chơi vận động, dân gian: gắp cua, tạt lon, búng thun, bolling, ném trúng đích… TCDG: Lộn cầu vồng Chơi các góc chơi: cầu tuột, xích đu, chơi với đồ chơi cô tự làm; chơi cát và chơi nước. Quan sát: cây tùng,Cây bàng , Các bạn đang chơi ngòai sân, Tưới cây, lau lá , hồ cá, Sân trường - TCDG: Kéo co, Oẳn tù tì, rồng rắn - TCVĐ: Mưa to, mưa nhỏ, Bánh xe quay - Chơi tự do: Tung bóng, Chơi tự do với cát, nước: đong nước, xúc cát, kéo xe, vẽ phấn trên nền xi măng, Kéo bao cát CDG : Củng cố luật chơi Lộn cầu vồng. - Chơi tự do với cát, nước | |
| Hoạt động chơi góc | * Góc xây dựng - lắp ghép: - Xây dựng trường mầm non , lắp ghép đồ chơi trong trường mầm non * Góc nghệ thuật: - Góc âm nhạc: + Hát, biểu diễn các bài về trường Mầm non: Ngày vui của bé, cô giáo, vui đến trường, Đêm Trung Thu… + Chơi với các loại nhạc cụ âm nhạc như đàn, trống cơm, phách tre… * Góc tạo hình: + Vẽ tranh chân dung: về bạn ,cô giáo + Vẽ về trường Mầm Non + Nặn đồ chơi bé thích : ô tô, siêu nhân…. + Nặn , xé dán đồ chơi ngoài trời : Cầu trượt, xích đu…… + Làm đồ chơi trung thu : Đèn lồng giấy và chai nhựa * Góc học tập: - Góc văn học: Xem tranh, truyện, đọc thuộc thơ: Tình bạn, bạn mới.. Kể chuyện theo tranh, kể chuyện bằng rối, Đọc thơ chữ to baì thơ tình bạn - Góc chữ cái: + Ôn các nét: / \ .. + Ôn chữ cái o ô ơ , tập tô, vẽ, đồ, trang trí các nét và chữ cái o ô ơ + Thêm chi tiết vào các nét cho sẵn tạo thành các hình đơn giản ngộ nghĩnh. - Góc toán: + Ôn số lượng trong phạn vi 5 thông qua hoạt động in vân tay, vẽ, nối hình, xâu hạt, vẽ các đồ dùng đồ chơi trong lớp ,trường có số lượng 1- 5. + Ôn đếm số lượng trong PV 5. + Ôn NB các chữ số 1-5 thông qua HĐ đồ,nặn,trang trí số 1-5, ôn số thứ tự trong phạm vi 5.Tập viết số, ghép số + Ôn các hình, tìm các đồ dùng đồ chơi có dạng các hình , tạo ra một số hình học phẳng bằng cách xếp, uốn..., chắp ghép hình tạo ra hình mới… + Ôn phân biệt các phía: trên, dưới, trước, sau, phải, trái của bản thân trẻ thông qua các TC: Làm theo yêu cầu… - Góc khám phá: + Phân biệt các loại đồ chơi với đồ dùng, đồ chơi ngoài trời với đồ chơi trong lớp + Phân nhóm đồ dùng đồ chơi theo công dụng, chất liệu… + KP các ký hiệu thông thường : nhà VS,lối ra vào, cảnh báo nguy hiểm… * Góc kỹ năng: - KN mới: KN mới :Đóng mở đai da - Ôn KN: Hốt rác trên sàn, cài khuy, khóa... Góc học tập : phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2, 3 dấu hiệu - Góc xây dựng : + Hình dung tương đối rõ ràng trước khi chơi : tên gọi, cấu trúc công trình đơn giản. + Sử dụng nhiều vật liệu khác nhau để xây dựng mô hình. + Xây dựng mô hình có không gian rỗng để chứa đựng chi tiết bên trong. + Thực hiện vai chơi theo đúng sự phân công của nhóm. + Biết dọn dẹp theo hiệu lệnh - Góc Toán : kỹ năng chơi sắp xếp theo qui luật - Góc LQCV : củng cố kỹ năng tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. - Góc gia đình : củng cố kỹ năng chơi : + Thực hiện những hành động phù hợp với vai chơi đã nhận + Trẻ biết thể hiện hành động vai và biết sử dụng VTT phù hợp với tình huống chơi - Rủ nhau chơi, thỏa thuận về trò chơi và chuẩn bị đồ chơi, nơi chơi….cho trò chơi chung + Trẻ biết rủ bạn cùng chơi + Trước khi chơi, trẻ tự thỏa thuận vai chơi, nội dung chơi cùng chuẩn bị đồ chơi, sắp xếp nơi chơi - Góc tạo hình : luyện tập , củng cố kỹ năng gấp theo đường thẳng , vuốt tạo nếp : gấp cái bóp + Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình. - Góc sinh nhật : Trẻ biết thể hiện sự quan tâm, chia sẻ của mình với bạn qua hành động thực tế : + Làm hoa, quà trang trí góc sinh nhật cho các bạn có ngày sinh trong tuần thứ 2 của tháng 10. - Góc thư viện : + Kể chuyện sáng tạo với tranh, nhân vật rời + Rủ nhau chơi, thỏa thuận về trò chơi và chuẩn bị đồ chơi, nơi chơi….cho trò chơi chung - Góc âm nhạc : củng cố một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (nghe, hát, vận động theo nhạc) | |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Rèn kỹ năng : Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi qui định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách...(75) - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời ăn, Không nói chuyện, nhai mím miệng, không làm rơi vãi... - Nhận biết các nhóm thực phẩm. Biết sử dụng đúng đồ dùng cá nhân - Trẻ biết cất tô chén gọn gàng, đúng nơi quy định - Trẻ ăn không nói chuyện. - Giáo dục trẻ cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... nguy hiểm tính mạng - Biết xếp bàn ghế - Biết xếp hàng lấy thức ăn, không chen lấn - Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước cho sạch | |
| Hoạt động chiều | HDTC: Chiếc túi kỳ lạ, Tai ai tinh, Nghe tiếng hát tìm ĐV + Cùng cô chuẩn bị đồ dùng - Đọc sách : Ý nghĩa ngày Khai trường - Làm sách: Đồ chơi bé thích - LQ bài thơ : Tình bạn - Thảo luận về chủ đề : Khi nào cần gọi người giúp đỡ - Ôn KN rửa tay , sát khuẩn - Nhận biết sự giống nhau , khác nhau (Bài 14- BLQVT) - - So sánh cao thấp ( Bài 20 – BLQVT ) + Bù bài + VS lớp Tuần 1 - Củng cố nhận biết biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng bệnh. - Thơ: Thỏ Bông bị ốm - Trẻ nghe hiểu nội dung thơ dành cho lứa tuổi của trẻ: bài thơ Làm anh (Chỉ số 64) - Dân ca: Lý con sáo gò công - Đồng dao: dung dăng dung dẻ - Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc: dân ca Lý con sáo gò công - Chơi trò chơi đố vui - Trò chuyện với trẻ về cách để giải quyết mâu thuẫn với bạn trong lớp (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn) Tuần 2: - Trò chuyện củng cố cho trẻ một số nhận thức + Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân (CS27): Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình. + Nói được điều bé thích, không thích., những việc bé làm được và việc gì bé không làm được. + Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). - Trò chuyện giúp trẻ hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm : đồ gốm, sứ; bộ dao - nĩa; khay; trông xinh hơn, đáng yêu hơn; hợp với bạn đó, trông thật duyên dáng... - Nghe hiểu nội dung đồng dao, ca dao : Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra - Hướng dẫn trẻ cách gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự (Chỉ số 109) - Đếm vẹt đến số 20 - Nghe bài “Bố là tất cả”. - Cho trẻ ôn lại các bài hát đã học. - Cho trẻ đọc môi trường chữ trong lớp, các bài đồng dao dán quanh lớp… TUẦN 3: Đồng dao: Kéo cưa lừa xẻ. - Trẻ tập đếm vẹt đến 20 - Trẻ nghe hiểu nội dung thơ, truyện dành cho lứa tuổi của trẻ: Làm quen truyện “Hai anh em” - Hướng dẫn trẻ gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự (Chỉ số 109) - Giáo dục trẻ biết chia sẻ với mọi người xung quanh (Chỉ số 37) - Nghe truyện : Cô bé quàng khăn đỏ TUẦN 4 Động viên , gợi ý để trẻ biết nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình. (CS103) - Trẻ nghe hiểu nội dung thơ, truyện dành cho lứa tuổi của trẻ: Đọc thơ: Cô giáo của em - Hướng dẫn trẻ gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự (Chỉ số 109) - Cho trẻ tiếp tục khảm tranh về môi trường Thông qua trò chuyện , giáo dục trẻ : - Chủ động và độc lập trong một số hoạt động. - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến (CS 34) - Cố gắng thực hiện công việc đến cùng (CS31) - Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc | |