| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 02/03 đến 06/03 | Tuần 2 Từ 09/03 đến 13/03 | Tuần 3 Từ 16/03 đến 20/03 | Tuần 4 Từ 23/03 đến 27/03 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ | Cho trẻ chơi các góc chơi (MT38) Trò chuyện: Hôm nay, ai đưa con đi học? (MT25) Con đi học bằng gì? (MT23) Cô nào đón con vào lớp? (MT25) Bạn nào đã được đi xe ô tô? xe đạp? xe xích lô? xe máy? (MT39) Con đi đâu bằng xe ô tô? xe đạp? xe xích lô? xe máy? (MT18) | MT38, MT25, MT23, MT39, MT18 |
| Thể dục sáng | - Mỗi trẻ 1 cái vòng, vừa đi vừa nói bim bim, xếp thành vong tròn. (MT1) - Bài tập phát triển chung: Bài " tập với vòng" (MT19) - chơi trò: " lái ô tô" (MT3) Lúc đầu trẻ đi chậm, rồi đi nhanh, sau chuyển sang đi và ra chổ cất vòng Động tác thở: Máy bay kêu: " u..u..u..." cho trẻ hít vào thở ra thật sâu, tập 2-3 lần. Động tác tay: Máy bay cất cánh + Tư thế chuẩn bị: Đứng tự nhiên, hai tay thả xuôi. 1. Hai tay giang giang ( cô nói máy bay cất cánh) 2. Về tư thế chuẩn bị ( cô nói máy bay hạ cánh)( tập 2-3 lần) Động tác lưng: Máy bay tìm chổ hạ cánh + Tư thế chuẩn bị: Đứng tự nhiên, hai tay giang giang 1. Cô nói: " Máy bay tìm chổ hạ cánh " Trẻ cúi người về phía trước, đầu ngoảnh sang 2 phía phải, trái" 2. Đứng thẳng người về tư thế chuẩn bị. Tập 3-4 lần. Động tác chân: Máy bay hạ cánh + Tư thế chuẩn bị: Đứng tự nhiên, hai tay dấu sau lưng 1. Ngồi xổm, hai tay giang giang. Cô nói máy bay hạ cánh. 2. Về tư thế chuẩn bị. Tập 3-4 lần (MT1) | MT1, MT19, MT3 |
| Chơi - tập có chủ định | T2 | Hoạt động nhận biết Nhận biết tập nói: Xe đạp (MT17) Hoạt động vận động Bò bằng hai bàn tay và hai bàn chân (MT3) | Hoạt động nhận biết Nhận biết tập nói: Xe máy (MT17) Hoạt động vận động Đi có mang vật trên đầu (MT5) | Hoạt động nhận biết Nhận biết tập nói: xe xích lô (MT23) Hoạt động vận động Nhảy xa bằng hai chân (MT7) | Hoạt động nhận biết Nhận biết tập nói: xe ô tô (MT17) Hoạt động vận động Tung bóng qua dây (MT5) | MT17, MT3, MT22, MT32, MT11, MT28, MT38, MT39, MT40, MT5, MT21, MT31, MT34, MT23, MT7, MT20, MT27, MT15, MT36, MT41, MT14, MT37, MT35, MT29 |
| T3 | Hoạt động nhận biết Ô tô về gara của mình (MT22) Hoạt động âm nhạc Nghe âm thanh nhỏ to (MT32) | Hoạt động nhận biết Ô tô to - ô tô nhỏ (MT21) Hoạt động âm nhạc Hát: chim sẻ (MT40) | Hoạt động nhận biết Ô tô xanh - ô tô đỏ - ô tô vàng (MT20) Hoạt động âm nhạc VĐTN: Một đoàn tàu (MT40) | Hoạt động nhận biết Bé nhận biết phương tiện giao thông quen thuộc (MT22) Hoạt động tạo hình Vẽ bánh xe (MT41) |
| T4 | Hoạt động làm quen văn học Thơ: Con tàu (MT11) Hoạt động rèn kĩ năng Xếp đường đi (MT28) | Hoạt động làm quen văn học Thơ: Trăng Hoạt động với đồ vật Xếp tàu hỏa (MT31) | Hoạt động làm quen văn học Thơ: con tàu lần 2 (MT27) Hoạt động rèn kĩ năng Xếp gara xe (MT15) | Hoạt động làm quen văn học Thơ: Trăng lần 2 (MT23) Hoạt động với đồ vật Xếp cổng gara ô tô (MT14) |
| T5 | Hoạt động làm quen văn học Kể chuyện: Thỏ ngoan (MT38) Hoạt động vận động Bò chui qua cổng có mang vật trên lưng (MT39) | Hoạt động làm quen văn học Kể chuyện: Gà mái hoa mơ (MT5) Hoạt động vận động Ném vòng vào đích (MT34) | Hoạt động làm quen văn học Kể chuyện: Thỏ ngoan Hoạt động vận động Bò có mang vật trên lưng (MT36) | Hoạt động làm quen văn học Kể chuyện: Gà mái hoa mơ (MT37) Hoạt động vận động Tung bóng qua dây (MT35) |
| T6 | Hoạt động rèn kĩ năng Xâu vòng trang trí ô tô Hoạt động âm nhạc Biết vâng lời mẹ (MT40) | Hoạt động âm nhạc Nghe âm thanh to - nhỏ Hoạt động tạo hình Nặn bánh xe | Hoạt động rèn kĩ năng Xâu vòng trang trí xe ô tô Hoạt động tạo hình Tô màu xe ô tô | Kỹ năng sống Xếp hàng chờ đến lượt Hoạt động âm nhạc VĐTN: Một đoàn tàu (MT29) |
| Hoạt động ngoài trời | Quan sát: Nhà xe của trường. Quan sát: xe đạp Quan sát: xe máy (MT25) Trò chơi vận động: chim sẻ và ô tô Trò chơi vận động: một đoàn tàu (MT13) Trò chơi vận động: gà trong vườn rau Vẽ tự do bằng phấn (MT3) Chơi với Cát, nước Trò chơi: ném vòng. thả banh, | MT25, MT13, MT3 |
| Chơi tập ở các góc | Góc âm nhạc: chơi với các dụng cụ, (MT4) Góc âm nhạc: nghe nhạc: chim sẻ, một đoàn tàu. (MT17) Góc âm nhạc: em tập lái ô tô, rửa mặt như mèo, biết vâng lời mẹ. (MT18) Góc kể chuyện: Trẻ kể chuyện thỏ ngoan với mô hình. (MT19) Góc văn học: Trẻ đọc thơ con tàu, chơi với rối tay (MT20) Góc nhận biết phân biệt: Trẻ chơi ô tô to nhỏ. (MT24) Góc nhận biết phân biệt: Trẻ chơi ô tô màu xanh, đỏ, vàng (MT26) Góc nhận biết tập nói: Các thẻ hình về phương tiện giao thông (MT33) Góc kỹ năng: Xếp đường đi (MT38) Góc kỹ năng: Xếp tàu hỏa (MT40) Góc kỹ năng: Xâu hạt thành đoàn tàu, máy bay (MT41) | MT4, MT17, MT18, MT19, MT20, MT24, MT26, MT33, MT38, MT40, MT41 |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Tập cho trẻ thoái quen rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh. (MT8) Tập cho trẻ ngủ đủ giấc (MT9) Tập cho trẻ ngồi ngay ngắn khi ăn (MT11) tập cho trẻ biết dội nước khi đi vệ sinh, mang dép trong nhà vệ sinh (MT12) | MT8, MT9, MT11, MT12 |
| Chơi - tập buổi chiều | Xem tranh: xe đạp (MT19) xe máy (MT19) xe ô tô (MT23) Xe xích lô (MT29) Chơi trò chơi: cái gì kêu thế nào? (MT19) Đọc cho trẻ nghe bài thơ " Trăng", (MT29) Đọc cho trẻ nghe bài thơ " một con tàu", (MT22) Vận động theo nhạc: em tập láy ô tô (MT4) Vận động theo nhạc: một đoàn tàu (MT1) Nghe hát: lái ô tô, các bài dân ca (MT40) | MT19, MT23, MT29, MT22, MT4, MT1, MT40 |