| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 02/03 đến 06/03 | Tuần 2 Từ 09/03 đến 13/03 | Tuần 3 Từ 16/03 đến 20/03 | Tuần 4 Từ 23/03 đến 27/03 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ | Trò chuyện đầu giờ, chơi một số trò chơi nhẹ nhàng... | |
| Thể dục sáng | Thực hiện các bài tập thể dục sáng | |
| Chơi - tập có chủ định | T2 | Nhận biết tập nói XE ĐẠP (MT19) Hoạt động rèn kĩ năng Kỹ năng: Rót nước (MT46) | Nhận biết tập nói XE MÁY (MT19) Hoạt động rèn kĩ năng KỸ NĂNG: TẬP MANG VỚ (MT46) | Nhận biết tập nói NBTN: Xe lửa (MT19) Hoạt động rèn kĩ năng Kỹ năng: ĐI QUA ĐƯỜNG ĐÚNG NƠI QUY ĐỊNH (MT39) | Nhận biết tập nói NBTN: Xe ô tô (MT19) Hoạt động rèn kĩ năng Kỹ năng: Cất dọn đồ chơi (MT39) | MT19, MT46, MT2, MT41, MT7, MT40, MT20, MT24, MT39, MT4, MT21, MT26 |
| T3 | Hoạt động thể dục Đi có mang vật trên đầu (MT2) Hoạt động tạo hình DÁN BÁNH XE (MT41) | Hoạt động thể dục ĐI CÓ MANG VẬT TRÊN ĐẦU (L2) (MT2) Hoạt động tạo hình TÔ MÀU XE MÁY (MT41) | Hoạt động thể dục Thể dục : Bò bằng hai bàn tay, hai chân (L1) (MT4) Hoạt động tạo hình IN HÌNH BÁNH XE LỬA (MT41) | Hoạt động thể dục Thể dục : Bò bằng hai bàn tay, hai chân (L2) (MT4) Hoạt động tạo hình NẶN BÁNH XE Ô TÔ (MT41) |
| T4 | Hoạt động với đồ vật XÂU VÒNG TẶNG MẸ 8/3 (MT7) Hoạt động âm nhạc Hát: Chim sẻ Nghe: To và nhỏ (MT40) | Hoạt động âm nhạc Hát: Chim sẻ (L2) VĐTN: Một đoàn tàu (MT40) Hoạt động với đồ vật XẾP HÌNH: XÂY NHÀ XE (MT7) | Hoạt động âm nhạc Hát: Biết vâng lời mẹ Nghe: Rửa mặt như mèo (MT40) Hoạt động với đồ vật XẾP HÌNH : ĐƯỜNG RAY (MT46) | Hoạt động âm nhạc Hát: Biết vâng lời mẹ (L2) VĐTN: Lái ô tô (MT40) Hoạt động với đồ vật XẾP XE Ô TÔ (MT46) |
| T5 | Nhận biết phân biệt MÀU XANH - MÀU ĐỎ (MT20) Hoạt động với đồ vật CHƠI VỚI BÓNG NHỰA (MT19) | Nhận biết phân biệt XE ĐẠP - XE MÁY (MT19) Hoạt động với đồ vật CHƠI VỚI BÓNG BAY (MT19) | Nhận biết phân biệt NBPB: TO - NHỎ (MT21) Hoạt động với đồ vật CHƠI VỚI GIẤY (MT19) | Nhận biết phân biệt PHÂN BIỆT CÁC LOẠI XE (MT19) Hoạt động với đồ vật XÂU VÒNG HOA (MT46) |
| T6 | Hoạt động làm quen văn học Truyện: Thỏ ngoan (L1) (MT24) Hoạt động ôn tập Bài tập: KHXH trang 14 (MT39) | Hoạt động làm quen văn học TRUYỆN THỎ NGOAN (L2) (MT24) Hoạt động ôn tập Bài tập: Toán trang 4 (MT39) | Hoạt động làm quen văn học Thơ: Con tàu (L1) (MT26) Hoạt động ôn tập Bài tập: KHXH trang 15 (MT39) | Hoạt động làm quen văn học Thơ: Con tàu (L2) (MT26) Hoạt động ôn tập Bài tập: KHXH trang 11 (MT39) |
| Hoạt động ngoài trời | * Trò chơi vận động: Gấu dạo chơi trong rừng, em qua ngã tư đường phố, chim sẻ và ô tô,… * Chơi tự do: Với các đồ chơi trong sân trường và các đồ chơi cô chuẩn bị.... * Quan sát thời tiết, vườn hoa. | |
| Chơi tập ở các góc | * Góc xây dựng: xây dựng khu phố, bãi đậu xe, xếp xe,... * Góc phản ánh sinh hoạt: bế bé đi chơi, nhân viên bán vé xe.... * Góc học tập : chơi lô tô, ghép hình, tìm bóng, xâu vòng,…. Các loại PTGT đường bộ. * Góc âm nhạc : chơi với các dụng cụ âm nhạc, hát – VĐTN các bài hát đã học. * Góc văn học : Tập đọc thơ ,xem tranh ảnh, chơi với các rối tay… | |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: * Giờ ăn: rửa tay, lau mặt trước khi ăn. Ngồi ăn đúng tư thế. * Giờ ngủ: Biết lấy cất gối trước và sau khi ngủ. * Vệ sinh: đi vệ sinh đúng nơi quy định. | |
| Chơi - tập buổi chiều | Thứ 2: Xem tranh các loại xe đạp Thứ 3: Chơi xâu vòng hoa Thứ 4: Chơi lô tô xanh – đỏ Thứ 5: VĐ theo nhạc Thứ 6: Xem video truyện Thỏ ngoan | Thứ 2: Chơi lắp ráp Thứ 3: Chơi xây nhà xe Thứ 4: Chơi lô tô xe máy – xe đạp Thứ 5: Xem tranh 1 số PTGT Thứ 6:Chơi với mô hình kể truyện | Thứ 2: Chơi tự do Thứ 3: Chơi xếp đường ray Thứ 4: TCVĐ: Một đoàn tàu Thứ 5: VĐTN các bài hát đã học Thứ 6: Chơi phân nhóm theo màu sắc | Thứ 2: Chơi với các loại xe Thứ 3: Chơi xếp hình Thứ 4: Chơi với đồ chơi hình tròn – hình vuông Thứ 5: Vẽ tự do Thứ 6: Chơi tự do | |