KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1 LỚP CHỒI 2
TỪ 02/3/2026 ĐẾN 06/3/2026
| THỨ HĐ | THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THƯ` SÁU | GHI CHÚ |
| ĐÓN TRẺ | Trò chuyện về ý nghĩa của ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 | Hỏi trẻ về món quà mà trẻ và bố chuẩn bị tặng mẹ trong ngày 8/3 | Trò chuyện với trẻ về những loại cây trong sân vườn nhà bé | Nghe những ca khúc về ngày 8/3 | Trò chuyện với trẻ vể những qui định tai gia đình trẻ | |
| GIỜ HỌC | Tiết 1: Trườn theo hướng thẳng Tiết 2: Địa chỉ nhà bé | Tiết 1: Sự hoà tan trong nước Tiết 2: Dạy hát “Cho tôi đi làm mưa với” | Tiết 1: Hát “Quà mồng tám tháng 3” Tiết 2: So sánh sự khác nhau về chiều cao của 3 đối tượng | Tiết 1: Nghe truyện “Tích Chu” Tiết 2: Nặn ông mặt trời | Tiết 1: Quy định chung của lớp và gia đình Tiết 2: Bật sâu 20 – 25 cm | |
| HĐNT | - Quan sát xã hội: Hình ảnh những gian hàng bán thiệp, bán hoa… - Chơi vận động: Chim bay cò bay, Mèo và chim sẻ - Chơi tự do ngoài trời - Trò chơi có luật: Bão đến, ô tô về bến + Cách chơi: Trẻ đứng tự do trước mặt cô + Luật chơi: Trẻ thực hiện theo qui ước của cô. “Gió nhẹ” hai tay đưa thẳng lên cao, đưa qua đưa lại; “cây lay” hai tay giữ nguyên, mông lắc; “bão thổi” hai tay đưa mạnh; “cây đổ” cúi gập người xuống, hai tay buông trước mặt - Chơi tự do ngoài trời: |
| GIỜ CHƠI | Góc phân vai: Trò chuyện gợi mở ý tưởng và kinh nghiệm sống của trẻ Góc xây dựng: Biết quan sát bạn trong quá trình chơi và biết tiếp nhận ý kiến của bạn Góc đọc sách: Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với nội dụng sách, truyện Góc âm nhạc: Sử dụng những nhạc cụ đệm theo bài nhạc Góc học tập: Tìm đôi các đồ vật có ý nghĩa tương phản |
| VỆ SINH | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | |
| HĐ CHIỀU | Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày | Làm quen trẻ với nội dung bài thơ “Bó hoa tặng cô” | Hỏi trẻ về những qui tắc trong gia đình của trẻ | Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày | Làm quen trẻ với nội dung bài hát “Quà mồng 8/3” | |
| | | | | | | |
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 2 LỚP CHỒI 2
TỪ 09/3/2026 ĐẾN 13/3/2026
| THỨ HĐ | THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THƯ` SÁU | GHI CHÚ |
| ĐÓN TRẺ | Trò chuyện đầu giờ với trẻ về những biển cấm giao thông trên đường bộ. | Trò chuyện với trẻ về những loại cây trong sân vườn nhà bé | Trò chuyện với trẻ về những sở thích của trẻ với thiên nhiên | Trò chuyện với trẻ về những sở thích của trẻ | Trò chuyện với trẻ về những sở thích của trẻ | |
| GIỜ HỌC | Tiết 1: Bật xa 35 -40cm Tiết 2: Quan sát hình ảnh mẹ và bé | Tiết 1: Gõ theo phách: Quà mồng 8/3 Tiết 2: Chú dê đen | Tiết 1: So sánh quy tắc 3 đối tượng Tiết 2: ÂN: Bé quét nhà | Tiết 1: Nặn lọ hoa Tiết 2: Đo độ dài bằng 1 đơn vị đo | Tiết 1: Sở thích và khả năng của bản thân Tiết 2: Đi trên vạch kẻ thẳng kết hợp đầu đội túi cát | |
| HĐNT | - Quan sát thiên nhiên: Quan sát các chậu cây mới ờ sân trường - Chơi vận động: Nu na nu nóng, Ném vòng - Trò chơi có luật: Trời nắng, trời mưa + Cách chơi: Cô giáo chuẩn bị vẽ những vòng tròn trên sân. Sao cho vòng này cách vòng kia từ 30 - 40cm để làm nơi trú mưa. Số vòng ít hơn số trẻ chơi từ 3 - 4 vòng. Trẻ đóng vai học trò đi học, vừa đi vừa hát theo nhịp phách của cô giáo. Khi nghe hiệu lệnh của cô nói: “Trời mưa” thì tự mỗi trẻ phải tìm một nơi trú mưa nấp cho khỏi bị ướt (có nghĩa là chạy vào vòng tròn). Trẻ nào chạy chậm không tìm được nơi để nấp thì sẽ bị ướt và phải chạy ra ngoài một lần chơi. Trò chơi tiếp tục, cô giáo ra lệnh “trời nắng” thì các trẻ đi ra xa vòng tròn. Hiệu lệnh “trời mưa” lại được hô lên thì trẻ phải tìm đường trú mưa. + Luật chơi: Khi có hiệu lệnh “trời mưa”, mỗi trẻ phải trốn vào một nơi trú mưa. Trẻ nào không tìm được nơi trú phải ra ngoài một lần chơi. - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
| GIỜ CHƠI | - Góc phân vai: Trẻ mô phỏng lại hành động của con người trong cuộc sống hàng ngày: làm ba mẹ, làm người làm tóc, người trang điểm, bán hàng, người bán chè. - Góc xây dựng : Trẻ tự đưa ra các ý tưởng về mô hình, cấu trúc cách lựa chọn vật liệu. Trẻ biết trao đổi và lắng nghe ý kiến của nhau, không phá đổ công trình của nhóm, có thói quen lấy và cất đồ chơi nhanh gọn và đúng nơi qui định. - Góc đọc sách : Đọc truyện qua tranh vẽ, trẻ xem truyện thiếu nhi. Trẻ cầm sách đúng chiều để xem - Góc tạo hình: Trẻ cắt, xé dán giấy, chơi tự do với đất nặn tạo thành sản phẩm, trẻ tô những hình ảnh về PTGT. - Góc học tập: Tạo nhóm số lượng tương ứng chữ số; ráp que tìm hình. Tìm đôi. Chơi với đồ chơi góc |
| VỆ SINH | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | |
| HĐ CHIỀU | Ý nghĩa của kim và những con số trên đồng hồ. | Tập trẻ giúp cô dọn đồ chơi để cô tổng vệ sinh | Trẻ được làm quen với nội dung bài thơ “Hoa kết trái” | Trẻ nói về tình cảm của mình dành cho bạn | Tập trẻ kể lại truyện đã được nghe | |
| | | | | | | |
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 3 LỚP CHỒI 2
TỪ 16/3/2026 ĐẾN 20/3/2026
| THỨ HĐ | THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THƯ` SÁU | GHI CHÚ |
| ĐÓN TRẺ | Trò chuyện về sở thích của trẻ với thiên nhiên | Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh | Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh | Trò chuyện hướng trẻ biết sử dụng các từ như: "Mời cô"; "Mời bạn"... trong giao tiếp | Trò chuyện về những người bạn mà trẻ yêu thích | |
| GIỜ HỌC | Tiết 1: Bật nhảy từ trên cao xuống Tiết 2: Đếm trên đối tượng trong phạm vi 6 | Tiết 1: So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 2 đối tượng quan sát Tiết 2: Ai thương con nhiều hơn | Tiết 1: Bức tranh tặng cô Tiết 2: Kĩ năng hợp tác cùng bạn | Tiết 1: Sự tích hoa bìm bìm Tiết 2: Cắt dán đàn gà con | Tiết 1: Thoát hiểm khi có cháy Tiết 2: Nhảy lò cò, ném trúng đích nằm ngang | |
| HĐNT | - Quan sát thiên nhiên: Quan sát cây hoa kim tiền - Chơi vận động: Chim bay cò bay - Chơi tự do ngoài trời - Trò chơi có luật: Bão đến, ô tô về bến + Cách chơi: Trẻ đứng tự do trước mặt cô + Luật chơi: Trẻ thực hiện theo qui ước của cô. “Gió nhẹ” hai tay đưa thẳng lên cao, đưa qua đưa lại; “cây lay” hai tay giữ nguyên, mông lắc; “bão thổi” hai tay đưa mạnh; “cây đổ” cúi gập người xuống, hai tay buông trước mặt - Chơi tự do ngoài trời |
| GIỜ CHƠI | Hoạt động vui chơi: Góc phân vai: Sử dụng vật thay thế khi trẻ đã có kinh nghiệm chơi Góc xây dựng: Biết phối hợp cùng với các bạn trong nhóm chơi để tạo ra sản phẩm chung Góc văn học: Trẻ sáng tạo ra vở kịch cùng diễn với bạn Góc âm nhạc: Sử dụng những nhạc cụ khác nhau để đệm theo bài nhạc Góc học tập: Trẻ chơi chắp ghép hình để tạo ra hình mới |
| VỆ SINH | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | |
| HĐ CHIỀU | Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: Gọi người lớn khi té chảy máu; | Trẻ biết đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người | Đọc đồng dao “Lúa ngô là cô đậu nành”. | Trẻ biết đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người | Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên | |
| | | | | | | |
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 4 LỚP CHỒI 2
TỪ 23/3/2026 ĐẾN 27/3/2026
| THỨ HĐ | THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THƯ` SÁU | GHI CHÚ |
| ĐÓN TRẺ | Trò chuyện với trẻ về cách nhờ người trợ giúp khi bị bệnh. | Kể tên những vật có thể ghép đôi: bàn-ghế; giường-tủ | Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh | Trò chuyện giúp trẻ trả lời và đặt câu hỏi: “Khi nào?”; “để làm gì?” | Trẻ làm gì khi ở nhà một mình | |
| GIỜ HỌC | Tiết 1: Nhảy lò cò 3m Tiết 2: Sắp xếp theo quy tắc | Tiết 1: Xếp tương ứng, ghép đôi Tiết 2: Nặn cái nón | Tiết 1: Ai thương con nhiều hơn Tiết 2: Quan sát hính ảnh gia đình bé | Tiết 1: Sự tích hoa bìm bìm(t2) Tiết 2: Em đi chơi thuyền | Tiết 1: Người thân của bé Tiết 2: Ném xa kết hợp chạy nhanh 10m | |
| HĐNT | - Quan sát thiên nhiên: Quan sát các chậu cây mới ờ sân trường - Chơi vận động: Nu na nu nóng, Ném vòng - Trò chơi có luật: Trời nắng, trời mưa + Cách chơi: Cô giáo chuẩn bị vẽ những vòng tròn trên sân. Sao cho vòng này cách vòng kia từ 30 - 40cm để làm nơi trú mưa. Số vòng ít hơn số trẻ chơi từ 3 - 4 vòng. Trẻ đóng vai học trò đi học, vừa đi vừa hát theo nhịp phách của cô giáo. Khi nghe hiệu lệnh của cô nói: “Trời mưa” thì tự mỗi trẻ phải tìm một nơi trú mưa nấp cho khỏi bị ướt (có nghĩa là chạy vào vòng tròn). Trẻ nào chạy chậm không tìm được nơi để nấp thì sẽ bị ướt và phải chạy ra ngoài một lần chơi. Trò chơi tiếp tục, cô giáo ra lệnh “trời nắng” thì các trẻ đi ra xa vòng tròn. Hiệu lệnh “trời mưa” lại được hô lên thì trẻ phải tìm đường trú mưa. + Luật chơi: Khi có hiệu lệnh “trời mưa”, mỗi trẻ phải trốn vào một nơi trú mưa. Trẻ nào không tìm được nơi trú phải ra ngoài một lần chơi. - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
| GIỜ CHƠI | Góc phân vai: Động viên, khuyến khích và khen ngợi trẻ khi trẻ chán chơi hoặc không thích chơi lâu với đồ chơi Góc xây dựng: Biết cùng bạn thực hiện chung một mô hình, sản phẩm chơi Góc đọc sách: Trẻ biết nhận dạng một số chữ cái, hướng viết của các nét chữ Góc tạo hình: Trẻ cắt, xé dán giấy, chơi tự do với đất nặn tạo thành sản phẩm, trẻ tô những hình ảnh về PTGT. Góc học tập: Tạo nhóm số lượng tương ứng chữ số; ráp que tìm hình. Tìm đôi. Chơi với đồ chơi góc |
| VỆ SINH | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | |
| HĐ CHIỀU | Trẻ đọc đồng dao “lúa ngô là cô đậu nành” | Củng cô tên gọi những vật dụng ghép đôi | Cho trẻ thực hiện bài tập trong vở học toán | Dạy trẻ đọc thơ “Mây thi vẽ” | Dạy trẻ đọc đồng dao “lúa ngô là cô đậu nành” | |
| | | | | | | |
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 5 LỚP CHỒI 2
Từ 30/03/2026 đến 03/04/2026
| THỨ HĐ | THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THƯ` SÁU | GHI CHÚ |
| ĐÓN TRẺ | Trò chuyện với trẻ về cách nhờ người trợ giúp khi bị bệnh. | Kể tên những vật có thể ghép đôi: bàn-ghế; giường-tủ | Trẻ quan sát bức tranh, ngôi nhà, cây cảnh | Trò chuyện giúp trẻ trả lời và đặt câu hỏi: “Khi nào?”; “để làm gì?” | Trẻ làm gì khi ở nhà một mình | |
| GIỜ HỌC | Tiết 1: Vẽ vườn hoa của bé Tiết 2: Đóng kịch: Cáo, thỏ, và gà trống | Tiết 1: Trò chuyện về một số loài hoa Tiết 2: Bật chụm tách chân qua 5 ô | Tiết 1: Đập và bắt bóng tại chỗ (3 lần) Tiết 2: DH: Bầu bí | Tiết 1: So sánh - phân loại một số loài hoa Tiết 2: Gấp con chó | Tiết 1: DH: Cháu vẽ ông mặt trời Tiết 2: Lắp ghép các hình hình học | |
| HĐNT | - Quan sát thiên nhiên: Quan sát các chậu cây mới ờ sân trường - Chơi vận động: Nu na nu nóng, Ném vòng - Trò chơi có luật: Trời nắng, trời mưa + Cách chơi: Cô giáo chuẩn bị vẽ những vòng tròn trên sân. Sao cho vòng này cách vòng kia từ 30 - 40cm để làm nơi trú mưa. Số vòng ít hơn số trẻ chơi từ 3 - 4 vòng. Trẻ đóng vai học trò đi học, vừa đi vừa hát theo nhịp phách của cô giáo. Khi nghe hiệu lệnh của cô nói: “Trời mưa” thì tự mỗi trẻ phải tìm một nơi trú mưa nấp cho khỏi bị ướt (có nghĩa là chạy vào vòng tròn). Trẻ nào chạy chậm không tìm được nơi để nấp thì sẽ bị ướt và phải chạy ra ngoài một lần chơi. Trò chơi tiếp tục, cô giáo ra lệnh “trời nắng” thì các trẻ đi ra xa vòng tròn. Hiệu lệnh “trời mưa” lại được hô lên thì trẻ phải tìm đường trú mưa. + Luật chơi: Khi có hiệu lệnh “trời mưa”, mỗi trẻ phải trốn vào một nơi trú mưa. Trẻ nào không tìm được nơi trú phải ra ngoài một lần chơi. - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
| GIỜ CHƠI | Góc phân vai: Động viên, khuyến khích và khen ngợi trẻ khi trẻ chán chơi hoặc không thích chơi lâu với đồ chơi Góc xây dựng: Biết cùng bạn thực hiện chung một mô hình, sản phẩm chơi Góc đọc sách: Trẻ biết nhận dạng một số chữ cái, hướng viết của các nét chữ Góc tạo hình: Trẻ cắt, xé dán giấy, chơi tự do với đất nặn tạo thành sản phẩm, trẻ tô những hình ảnh về PTGT. Góc học tập: Tạo nhóm số lượng tương ứng chữ số; ráp que tìm hình. Tìm đôi. Chơi với đồ chơi góc |
| VỆ SINH | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | Ôn lại thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng | |
| HĐ CHIỀU | Trẻ đọc đồng dao “lúa ngô là cô đậu nành” | Củng cô tên gọi những vật dụng ghép đôi | Cho trẻ thực hiện bài tập trong vở học toán | Dạy trẻ đọc thơ “Mây thi vẽ” | Dạy trẻ đọc đồng dao “lúa ngô là cô đậu nành” | |
| | | | | | | |