| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 03/11 đến 07/11 | Tuần 2 Từ 10/11 đến 14/11 | Tuần 3 Từ 17/11 đến 21/11 | Tuần 4 Từ 24/11 đến 28/11 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | - Thói quen chào ba mẹ, chào cô khi đến lớp và ra về - Trao đổi với phụ huynh về tình hình- đặc điểm sức khoẻ của mỗi trẻ và giờ giấc đón trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh đưa, đón bé tận lớp, trao bé tận tay cho cô giáo. - Nhắc nhở trẻ đi học sớm để vận động sáng – vận động béo phì - Hướng dẫn cháu cẩn thận khi lên, xuống cầu thang, đi theo bước chân hướng dẫn. Đón trẻ, thể dục sáng: + Hô hấp 3: Thổi nơ bay +Tay 2: 2 tay đưa ngang trước mặt, đưa lên cao. + Bụng 4: Đứng đan tay ra sau lưng, gập người về phía trước + Chân 2: ngồi khuỵu gối, tay đưa cao, ra phía trước) + Bật 2: Bật tách 2 chân- tay dang ngang, khép 2 chân- tay đưa lên cao | |
| Trò chuyện | Trò chuyện: - Trẻ biết thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác | Trò chuyện: - Trò chuyện về ngày 20/11 - Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm; (Chỉ số 23) - Tính mạnh dạn tự tin khi chơi - Bỏ rác đúng nơi quy định. - Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm; (Chỉ số 23) (CS23) | Trò chuyện: - Trao đổi với một số phụ huynh cho bé đi học đều để tập văn nghệ cùng bạn. - Trò chuyện với trẻ về những công việc hằng ngày của cô giáo mà trẻ quan sát được khi ở lớp. - Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS25) (CS25) | Trò chuyện: - Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi (Chỉ số 61) của bản thân và bạn bè xung quanh - Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm; (Chỉ số 23) - Tính mạnh dạn tự tin khi chơi - Trò chuyện với trẻ về cách giao tiếp ứng xừ với mọi người xung quanh - Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần (CS61) ; Chỉ số 23. Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm. (CS23) | CS23, CS25, CS61 |
| Hoạt động học | T2 | Hoạt động tạo hình Vẽ, cắt, dán váy - áo búp bê Hoạt động khám phá Một số ngành nghề trong xã hội | Hoạt động tạo hình Làm thiệp tặng cô Hoạt động làm quen với toán So sánh chiều rộng của 2 - 3 đối tượng | Làm quen thơ - truyện Truyện món quà của cô giáo Hoạt động âm nhạc Dạy hát "Cô giáo miền xuôi" | Hoạt động làm quen với toán Tách gộp trong phạm vi 7 Làm quen thơ - truyện Truyện "Quả bầu tiên" | |
| T3 | Hoạt động làm quen với toán Ôn nhận biết, phân biệt hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác Hoạt động thể dục Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục | Hoạt động làm quen với toán Nhận biết số lượng 7 Làm quen thơ - truyện Truyện "Chú dê đen" | Hoạt động tạo hình Tạo hình từ lá cây Hoạt động thể dục Bật sâu 20 - 25cm. | Hoạt động làm quen chữ viết Làm quen chữ l-m-n Hoạt động rèn kĩ năng Kỹ năng thắt nơ |
| T4 | Hoạt động làm quen chữ viết Nhận biết chữ u – ư Hoạt động âm nhạc Nghe hát “Bài ca đi học” | Hoạt động làm quen chữ viết Làm quen chữ o-ô-ơ Hoạt động khám phá Tìm hiểu 1 số ngành nghề trong xã hội | Hoạt động tạo hình VẼ CHÂN DUNG CÔ GIÁO Làm quen thơ - truyện Kể chuyện sáng tạo "Món quà cô giáo" | Hoạt động khám phá Thí nghiệm “ Máy lọc nước mini” Hoạt động làm quen với toán Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 7 |
| T5 | Hoạt động thể dục Chuyền bóng bên trái – bên phải Làm quen thơ - truyện Kể chuyện sáng tạo “ Gấu con bị sâu răng” (tiết 2 | Hoạt động thể dục Bò bằng bàn tay, bàn chân Hoạt động âm nhạc VĐTN “Cho tôi đi làm mưa với” | Hoạt động khác BÉ DỰ LỄ NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11 | Hoạt động thể dục Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng Hoạt động âm nhạc Nghe hát " Trống cơm" |
| T6 | Hoạt động âm nhạc VĐTN: Vỗ tay theo tiết tấu nhanh bài "Cả tuần đều ngoan" Tập tô chữ cái Tập tô chữ u-ư | Hoạt động âm nhạc Dạy hát: "Lá xanh" Hoạt động thể dục Ném xa bằng 2 tay | Hoạt động âm nhạc Dạy hát "Bông hồng tặng cô" Hoạt động: Phát triển tình cảm xã hội Nói lời yêu thương, yêu thương cô giáo | Hoạt động âm nhạc Dạy hát "Cháu yêu cô chú công nhân" Hoạt động thể dục Ném xa bằng 2 tay, chạy nhanh 15m |
| Hoạt động ngoài trời | T2 | Hoạt động ngoài trời - Quan sát và trò chuyện về bảng huớng dẫn lối thoát hiểm. - TCVĐ: Đổi khăn - TCVĐ: Bỏ giẻ Luật chơi: Người được bỏ khăn phải phát hiện và chạy ngượi vòng với người bỏ khăn về đúng vị trí cũ, nếu không sẽ thua. | Hoạt động ngoài trời + Quan sát:Quan sát xe hốt rác + Chơi tự do:Tung bóng, Bước qua chướng ngại vật, Chơi đánh gôn | Hoạt động ngoài trời - TCDG : Trò chơi đi chợ +Luật chơi: Những bạn được bà Ba mua phải thể hiện đúng yêu cầu do bà gieo. -TCVĐ : củng cố kỹ năng chơi oản tù tì. | Hoạt động ngoài trời + TCDG: “ Bịt mắt đánh trống” Luật chơi : Bịt mắt và đánh trống thật to + TCVĐ: chuyền bóng Luật chơi:Chia đội và cho trẻ chuyền bóng qua phải -qua trái | |
| T3 | Hoạt động ngoài trời - TCDG: Ôn lại luật và cách chơi của trò chơi “chìm, nổi” - TCVĐ: Mèo và chim sẻ Luật chơi: Khi nghe tiếng mèo kêu, các con chim sẻ bay nhanh về tổ. Mèo chỉ được bắt chim sẻ ở ngoài vòng tròn | Hoạt động ngoài trời - TCDG : Ôn luật chơi trò chơi đua ngựa - TCVĐ : ôn luật chơi trò chơi mèo và chim sẻ | Hoạt động ngoài trời - Quan sát công việc của cô giáo (những lớp khác ) -TCVĐ: củng cố kỹ năng chơi chim bay cò bay. - Chơi tự do | Hoạt động ngoài trời - Quan sát thời tiết hôm nay - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à - TCDG: Ném cổ chai |
| T4 | Hoạt động ngoài trời - Quan sát vườn rau cải sau cơn mưa ngày hôm qua : đất , lá cải, một số hiển tượng mới . + TCVĐ: : Ai nhanh nhất Luật chơi: Cô vẽ cho mỗi trẻ một vòng tròn làm nh à. Cho trẻ đi lại trong nhóm. Khi nghe một trong các hiệu lệnh sau: - Không có gió: trẻ đứng im tại chỗ. - Gió thổi nhẹ: trẻ hơi lắc lư ngừoi. - Gió thổi mạnh: trẻ chạy nhanh về nhà. Trẻ nào chạy không kịp là ngừoi thua cuộc phải nhảy lò cò một vòng quanh lớp. | Hoạt động ngoài trời - TCVĐ : củng cố kỹ năng chơi mưa to mưa nhỏ. - Chơi tự do, chăm sóc vườn rau cải. | Hoạt động ngoài trời - Quan sát khung cảnh sân trường trước ngày hội lễ, hướng dẫn trẻ khu vực ngồi của lớp khi tham dự lễ hội. - TCDG: củng cố kỹ năng chơi trò chơi đi chợ - Chơi tự do với cát, nước | Hoạt động ngoài trời - Quan sát vườn rau cải sau cơn mưa ngày hôm qua : đất , lá cải ,..một số hiển tượng mới . - TCDG: Cướp cờ - TCVĐ: Ai nhanh nhất |
| T5 | Hoạt động ngoài trời - TCVĐ : Bỏ giẻ - Chơi tự do: trẻ chơi tự do làm vệ sinh sân trường: quét lá, tưới cây - TCVĐ : Đổi khăn Luật chơi: Người bị đổi khăn phải chạy ngược vòng với người đổi về đúng vị trí cũ nếu bị mất chỗ sẽ thua. | Hoạt động ngoài trời + Quan sát: Quan sát xe hốt rác + Chơi tự do: Tung bóng, Bước qua chướng ngại vật, Chơi đánh gôn | | Hoạt động ngoài trời + Quan sát: Quan sát xe hốt rác + Chơi tự do: Tung bóng, Bước qua chướng ngại vật, Chơi đánh gôn |
| T6 | Hoạt động ngoài trời - Chăm sóc vườn cây - Nhặt lá vàng - Quan sát công việc của cô giáo (những lớp khác ) -TCVĐ : củng cố kỹ năng chơi chim bay cò bay. | Hoạt động ngoài trời + Quan sát: Quan sát xe hốt rác + Chơi tự do: Tung bóng, Bước qua chướng ngại vật, Chơi đánh gôn | Hoạt động ngoài trời TCVĐ : mưa to , mưa nhỏ. +Luật chơi: trẻ nào không làm đúng theo hiệu lệnh sẽ thua. -Chơi tự do : chăm sóc vườn cây nhặt lá vàng, tưới cây trong vườn cây của bé. | Hoạt động ngoài trời - Quan sát hồ cá - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à - TCDG: Bịt mắt đánh trống |
| Hoạt động chơi góc | Hoạt động góc: + Góc thư viện : trẻ sắp xếp sách , truyện theo ký hiệu , đọc truyện qua tranh vẽ . - Góc xây dựng: + Trẻ thay đổi vai chơi khi thấy không phù hợp. + Biết thể hiện hành động vai nhưng chưa có sự sáng tạo. + Biết lắng nghe ý kiến của bạn. + Có sự hỗ trợ nhau khi kết thúc giờ chơi: cùng thu dọn đồ chơi + Trẻ chơi với các bạn trong nhóm chơi quen thuộc + Tự chơi nhưng có sự gợi ý, hỗ trợ của GV - Góc phân vai: - Tự chơi nhưng có sự gợi ý, hỗ trợ của GV - Có sáng kiến trong việc tổ chức TC nhưng chưa phong phú về ND chơi, còn ở mức độ đơn giản + Thực hiện hành động phù hợp với trò chơi.T10 + Qui định cách chơi và trình tự hành động. + Rủ những bạn có cùng sở thích tham gia trò chơi - Góc âm nhạc: + Trẻ hát múa các bài hát theo chủ đề + Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS100) + Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với nhịp điệu bài hát, vỗ tay theo các loại tiết tấu, + Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm + Góc tạo hình: Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay. - Xâu, luồn, buộc dây, đan giỏ (CS100) | Hoạt động góc: Chơi theo kế họach tháng + Góc xây dựng:Sáng tạo trong phối hợp các thao tác xếp chồng và đặt cạnh để tạo ra mô hình xây dựng hình khối đặc. - Sắp xếp các chi tiết công trinh xây dựng cách hài hoà, cân đối. - Mô hình là công trình với nhiều hạng mục liên quan với nhau.. - Quan hệ với trẻ bình đẳng hợp tác có thái độ thân mật hòa nhã với bạn khi chơi . - Biết chơi cùng nhau, không tranh giành đồ chơi + Góc Văn học:Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, + Góc âm nhạc: Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS100) - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với nhịp điệu bài hát, vỗ tay theo các loại tiết tấu, - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm - Góc LQCV : Tìm từ tương ứng qua thẻ hình có từ. - Góc LQVT : Ôn kỹ năng đo, đọc kết quả đo, so sánh kết quả khi đo1 vật bằng nhiều đơn vị đo cho một số trẻ còn yếu (CS100) | Hoạt động góc: Chơi theo kế họach tháng - Góc âm nhạc : ca hát , vận động , biểu diễn với nhạc cụ. - Góc văn học : kể chuyện với rối : món quà của cô giáo. - Góc phân vai : cô gợi ý để : + Trẻ biết sử dụng VTT để chơi . + Tự rủ nhóm bạn cùng chơi, biết cách phối hợp với bạn để tổ chức TC chung + Biết lắng nghe ý kiến của bạn. - Góc LQCV : tô , đồ chữ caí ,tìm chữ cái có trong từ , tìm từ tương ứng với từ có trong thẻ hình. - Góc toán : lập bảng : bé giúp cô -Góc xây dựng : hướng dẫn , gợi ý để trẻ có kỹ năng : + Giải quyết tình huống có vấn đề đặt ra khi chơi ( khi thiếu vật liệu biết dùng vật thay thế). + Phối hợp các hành động xếp chồng và đặt các chi tiết hình khối cạnh nhau để tạo ra mô hình cao và thuần thục hơn, nhiều chi tiết hơn. + Quan hệ với trẻ bình đẳng hợp tác có thái độ thân mật hòa nhã với bạn khi chơi | Hoạt động góc: Chơi theo kế họach tháng - Góc xây dựng: + Trẻ thay đổi vai chơi khi thấy không phù hợp. + Biết thể hiện hành động vai nhưng chưa có sự sáng tạo. + Biết lắng nghe ý kiến của bạn. + Có sự hỗ trợ nhau khi kết thúc giờ chơi: cùng thu dọn đồ chơi + Trẻ chơi với các bạn trong nhóm chơi quen thuộc - Góc phân vai: + Thực hiện hành động phù hợp với trò chơi. + Qui định cách chơi và trình tự hành động. + Rủ những bạn có cùng sở thích tham gia trò chơi - Góc âm nhạc: +Trẻ hát múa các bài hát theo chủ đề + Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS100) + Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với nhịp điệu bài hát, vỗ tay theo các loại tiết tấu, + Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm - Góc tạo hình : sử dụng các kỹ năng vẽ để tạo một số bảng hướng dẫn trong lớp. - Góc học tập : lập bảng thời tiết trong ngày , trang phục phù hợp với thời tiết (CS100) | CS100 |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…). - Tự lau mặt, đánh răng (CS16) - Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn - Trẻ xếp nệm gối gọn gàng đúng nơi qui định sau khi ngủ dậy (CS16) | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Biết xếp bàn ghế - Biết xếp hàng lấy thức ăn, không chen lấn - Biết sắp xếp bàn ăn theo gia đình - Cách đặt xếp giường ( không đi dẫm chân lên giường ) - Biết thực hành vệ sinh cá nhân : tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…). - Tự lau mặt, đánh răng (CS16) - Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn - Trẻ xếp nệm gối gọn gàng đúng nơi qui định sau khi ngủ dậy (CS16) | Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: - Biết xếp bàn ghế - Biết xếp hàng lấy thức ăn, không chen lấn - Trẻ sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. - Biết sắp xếp bàn ăn theo gia đình - Cách đặt xếp giường ( không đi dẫm chân lên giường ) - Biết thực hành vệ sinh cá nhân: tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay bẩn | CS16 |
| Hoạt động chiều | T2 | Hoạt động chiều - Đọc thơ: bé làm bao nhiêu nghề | Hoạt động chiều - Động viên , gợi ý để trẻ biết nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình. (CS103) (CS103) | Hoạt động chiều - Trẻ đọc ôn lại các chữ cái đã học. | Hoạt động chiều - Làm quen truyện: Gấu con bị đau răng | CS64, CS103, CS42, CS31, CS43, CS47, CS34, CS5 |
| T3 | Hoạt động chiều Trẻ nghe hiểu nội dung thơ: Hạt gạo làng ta (Chỉ số 64) (CS64) | Hoạt động chiều - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển). - Đọc thơ: Cô giáo của em | Hoạt động chiều Trò chuyện giáo dục trẻ : - Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi). - Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. | Hoạt động chiều - Trẻ biết tự thay quần áo (Chỉ số 5) (CS5) |
| T4 | Hoạt động chiều - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?. - Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. | Hoạt động chiều - Trò chuyện động viên trẻ mạnh dạn, tự tin . + Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi; (CS42) + Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi (CS43) + Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động. (CS47) (CS42, CS43, CS47) | Hoạt động chiều - Nhắc lại cho trẻ nhớ thời gian tham dự hội lễ, ăn sáng ở nhà, vào đúng vị trí ngồi của lớp đã được sắp xếp dưới sân trường. | Hoạt động chiều - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường |
| T5 | Hoạt động chiều Trò chơi đố vui, ai nhanh hơn | Hoạt động chiều - Cho trẻ ôn lại các chữ cái đã học | | Hoạt động chiều - Nghe hiểu nội dung đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ: Rềnh rềnh ràng ràng |
| T6 | Hoạt động chiều - Giáo dục trẻ văn minh công cộng - Trao thưởng hoa bé ngoan cuối tuần | Hoạt động chiều - Chủ động và độc lập trong một số hoạt động. - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến (CS 34) - Cố gắng thực hiện công việc đến cùng (CS31) - Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc (CS31, CS34) | Hoạt động chiều - Trò chuyện động viên trẻ mạnh dạn, tự tin trong các hoạt động. + Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi; (CS42) + Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi (CS43) : chào hỏi , giúp đỡ khi cần thiết ... + Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động. (CS47) (CS42, CS43, CS47) | Hoạt động chiều - Không thay quần áo trước mặt người khác giới |
| Chủ đề - Sự kiện | Thợ may | Cô giáo em | Một số nghề xung quanh bé | Một số nghề xung quanh bé | |